Examples of using Abraham in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chúa đã thỏa thuận với Abraham là ông ấy sẽ giải phóng dân của mình.
Jackson! Jackson! Abraham lúc này thế nào rồi?
Chúa đã thỏa thuận với Abraham là ổng sẽ giải phóng nhân dân.
Abraham rồi sao?”?
Abraham rồi sao?”.
Học Abraham Maslow đưa ra vào năm 1943.
Abraham bao nhiêu tuổi khi sinh ra Isaac?( 21,6).
Abraham- Cha của các dân tộc.
Abraham đáp ứng lời Chúa như thế nào?
Abraham đã sẵn sàng.
Abraham đã chết.
Tưởng nhớ Abraham.
Nhưng Thiên Chúa nói qua miệng của Abraham.
Đặc biệt là hai vị:- Ông Abraham.
Bấy giờ thiên thần Chúa từ trời gọi ông rằng:“ Abraham!
Đó là giây phút quan trọng trong cuộc đời Abraham.
Đó không phải là sai lầm của Abraham.
Sau này Chúa lại đổi tên Abram thành Abraham( Genesis 17: 5).
Sự việc xảy ra đúng như Abraham.
Chúng ta có thể nghĩ đến Abraham.