MALACHI in Vietnamese translation

malakhi
malachi
ma
ghost
magic
demon
phantom
haunted
drug
mya
devil
manasseh
malaki
maliki
malachi
ngôn sứ malakhi
malachi
ma la chi
malachi

Examples of using Malachi in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Reading 1 Malachi 3:1- 4 The Lord you are seeking will suddenly enter his Temple.
Bài đọc 1- Ml 3, 1- 4“ Đấng Thống Trị mà các ngươi tìm kiếm, đến trong đền thánh Người”.
Malachi 1:10- Why must our acts of worship be motivated by unselfish love for God and neighbour? w07 12/15 p.
Mal 1: 10- Tại sao việc thờ phượng của chúng ta phải được thúc đẩy bởi tình yêu thương bất vị kỷ với Đức Chúa Trời và người đồng loại? w07 15/ 12 trg 27 đ.
Thirteen year old Malachi Hemphill accidentally shot himself to death while on streaming on Instagram Live.
Cậu bé Malachij Hemphill 13 tuổi vô tình bắn chết chính mình trong phòng ngủ vì tường thuật trực tiếp cảnh chơi súng trên Instagram.
In Malachi it is said that Elijah would return before the great day of the Lord.
Trong sách Malachi, nói về sự trở lại của Êlia trước ngày Chúa quang lâm.
Malachi shows the positive effect that the prophetic message could have on human marriage,
Tiên tri Malakia chỉ cho thấy những ảnh hưởng có lợi
Malachi 3:1- How was this verse fulfilled in the 1st century and in modern times?
Mal 3: 1- Câu này được ứng nghiệm thế nào vào thế kỷ thứ nhất và thời hiện đại?
Malachi 3:1- How was this verse fulfilled in the 1st century and in modern times?
Mal 3: 1- Câu này được ứng nghiệm thế nào vào thế kỷ thứ nhất
He was written about in Malachi:‘See, I am sending my messenger to prepare the way before me'.
Trong sách ngôn sứ Malakhi:“ Này Ta sai sứ giả của Ta đến dọn đường trước mặt Ta.
I have no pleasure in you, and I will not accept an offering from your hand”(Malachi 1:10).
Ta chẳng hài lòng chút nào về các ngươi… và Ta chẳng ưng nhận lễ phẩm từ tay các ngươi dâng”( Ml 1: 10).
Suddenly the Lord Whom you seek will enter His Temple”(= Malachi 3.1).
Bỗng nhiên Chúa Thượng mà các ngươi tìm kiếm, đi vào Thánh Điện của Người”( Ml 3,1).
catalogue from the end; the last handwriting is Malachi's, you see.
tuồng chữ cuối cùng là của Malachi, con thấy đấy.
He will return the heart of the fathers toward the sons and the heart of the sons towards the fathers”(Malachi 3:23).
Nó sẽ đưa tâm hồn cha ông trở lại với con cháu và đưa tâm hồn con cháu trở lại với cha ông”( Ml 3: 23).
which perhaps Malachi had delivered to him.
có lẽ do Malachi vừa đưa.
For I am the Lord, I change not" Malachi 3:6 see also James 1:17.
Ta, Chúa Hằng Hữu, chẳng hề thay đổi…”( MaMl 3: 6) cũng xem Gia Gc 1: 17.
You have corrupted the covenant of Levi," Says the LORD of hosts.- Malachi 2:8.
Các ngươi đã hủy hoại giao ước với Lêvi- Đức Chúa các đạo binh phán”( Ml 2,8).
The Nuwaubian Nation was centered exclusively on the person of its founder, Malachi(Dwight) York, who legally changed his name several times,
Quốc gia Nuwaubian chỉ tập trung vào người của người sáng lập, Malachi( Dwight)
No wonder Malachi(his name means"my messenger") announced such a stark message about the coming of God's messenger- who would bring about spiritual purification and renewal.
Nên chẳng ngạc nhiên gì khi ngôn sứ Malakhi( tên của ông nghĩa là“ sứ giả của ta”) công bố một sứ điệp mạnh mẽ như thế về việc sứ giả của Thiên Chúa xuất hiện- đấng sẽ mang lại sự thanh tẩy và canh tân tinh thần.
The Nuwaubian Nation was centered exclusively around the person of the founder, Malachi(Dwight) York, who legally changed his name several times,
Quốc gia Nuwaubian chỉ tập trung vào người của người sáng lập, Malachi( Dwight)
Malachi Salcido, head of Wenatchee, Washington-based Salcido Enterprises,
Malachi Salcido, người đứng đầu Wenatchee,
Many Bible students believe that Malachi 4:5 will be fulfilled literally when Elijah comes as one of the“two witnesses” spoken of in Revelation 11.”.
Nhiều sinh viên Kinh Thánh tin rằng Ma 4: 5 sẽ được ứng nghiệm theo đúng nguyên văn khi Ê- li đến với vai trò là một trong“ hai người làm chứng” đã được nói đến trong Khải huyền 11: 1- 19.
Results: 270, Time: 0.0496

Top dictionary queries

English - Vietnamese