Examples of using Acc in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Acc nào acc mới/?
Acc đã ngừng bán.
Chẳng có acc nào được cả.
Acc không tồn tại nữa.
Acc không có vấn đề….
Acc không có vấn đề….
Acc đâu.
Acc ngày hôm nay.
Acc có full.
Acc đã up 188.
Trang này mình cũng có acc.
Tui cũng đâu có thuộc Acc^^.
Hi vọng có thể giúp bạn lấy lại acc.
Tiếc là mình không có acc photobucket==".
Nếu acc không hoạt động được xin vui lòng thử acc khác.
Có thể cái acc.
Hiện tại, mình chưa có acc.
Người chỉ được tham gia 1 acc.
Nếu bất cứ ai mà quảng bá sẽ bị khoá acc.