Examples of using Adama in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
vừa đoạt vé vào vòng 32 đội Europa League với pha gỡ hòa của Adama Traore( phút 67).
William Adama( Luca Pasqualino), thấy mình được phân công một của Battlestars mạnh nhất trong hạm đội Colonial: các Galactica.
Đây là một công việc cần sự tham gia của cộng đồng, nó không phải là một trở ngại cho chúng tôi nếu nó là một phần của cả cộng đồng” Ali Balo nói, một tài xế“ xe bus” nhà trường từ làng Sara Adama, người đưa con trai Musa của anh đến trường trên chiếc xe mình“ lái” cùng những đứa trẻ khác.
William Adama( Luca Pasqualino),
Tại ADAMA chúng tôi phấn đấu vì một thế giới đảm bảo an ninh lương thực,
Các cuộc bầu cử tổng thống được tổ chức tại Gambia vào ngày 1 tháng 12 năm 2016, nơi ứng cử viên đối lập ADAMA BARROW đã đánh bại Yahya Jammeh đương nhiệm lâu dài.
nơi ứng cử viên đối lập ADAMA BARROW đã đánh bại Yahya Jammeh đương nhiệm lâu dài.
Chia sẻ dữ liệu cá nhân của bạn Đối với các mục đích trên, chúng tôi có thể chia sẻ dữ liệu cá nhân của bạn với các chi nhánh của ADAMA, một số có thể được đặt bên ngoài quốc gia nơi bạn sống để biết danh sách các chi nhánh của ADAMA, bao gồm các địa chỉ xem tại đây WEB.
Đây là Adama.
Tổng thống Adama Barrow.
Bóng đá Adama Tamboura.
Đô đốc Adama dẫn đầu.
Tổng thống Gambia Adama Barrow.
Tổng thống Gambia Adama Barrow.
Tổng thống: Adama Barrow.
Tổng thống Gambia Adama Barrow.
Tin về Adama Traore.
Sự tiến hóa của Adama Traore.
Tổng thống Gambia Adama Barrow.
Sự tiến hóa của Adama Traore.