Examples of using Afridi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tàu khu trục HMS Afridi( F07).
và Umar Afridi.
Chúng ta không bao giờ quên ơn BS Afridi.”.
Shahid Afridi chia sẻ một khoảnh khắc với một người hâm mộ nhỏ.
Malik Amir Mohammad Khan Afridi tự hào vì bộ ria mép khủng của mình.
Bác sĩ Afridi không có mặt tại tòa
Không giống như dược sĩ điển hình, Afridi luôn có máu khởi nghiệp.
Bác sĩ người Pakistan Shakeel Afridi đã giúp nước Mỹ theo dõi Osama bin Laden.
Ba tuần sau khi bin Laden bị hạ sát, chính quyền Pakistan bắt giữ BS Afridi.
Swati, Afridi, Wazir, Mohmand, và Mahsud.
Afridi được điều đến Bắc Hải cùng với Lực lượng Humber đặt căn cứ tại Immingham.
Tương đương với 33 năm tù mà nước này kết tội bác sĩ Shakil Afridi.
Afridi bị bịt mắt trong suốt 8 tháng
Báo cáo còn nói rõ vai trò của bác sĩ người Pakistan tên là Shakeel Afridi.
Bác sĩ Afridi bị kết tội phản quốc
Bác sĩ Shakil Afridi, người đã giúp CIA tìm ra nơi ẩn náu của Bin Laden.
Bác sĩ Afridi bị kết tội phản quốc
Afridi cũng bị phạt tiền khoảng 3.500 Mỹ kim và sẽ bị thêm 3 năm rưỡi tù nếu không nộp.
Đối với Afridi và Viswanathan, kinh doanh thuốc trực tiếp tới người tiêu dùng chỉ là khởi đầu.
Chúng tôi đã yêu cầu chính quyền trung ương chuyển bác sỹ Shakeel Afridi từ Peshawar về một nhà tù khác.