Examples of using Aleppo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đừng quên Aleppo, đừng quên Syria!", tay súng hét lên bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
cách Aleppo 45 kilomét, cho biết chiến cuộc chỉ biến họ thành những chiến sĩ gan lì hơn.
Đối với Aleppo, Hoa Kỳ đang xem xét lập trường với Nga để đưa ra một bản đồ chi tiết về các" vùng an toàn".
Bom thùng đã giết chết hơn 3.000 dân thường ở Aleppo chỉ trong năm ngoái, và hơn 11.000 người Syria kể từ năm 2012.
Đập Tishrin nằm cách Aleppo 90 km và được xây dựng trên Euphrates do các kỹ sư người Nga
Anh rời Aleppo khi nhà cửa bị phá hủy
Y cũng hô to:“ Đừng quên Aleppo, đừng quên Syria”
Cuộc chiến giành giật Aleppo bùng phát từ năm 2012 đến nay
Trận đánh giành Aleppo đã kết thúc nhưng cuộc đấu tranh cho tương lai Syria còn tiếp tục.
Mặc dù được đặt tên theo Aleppo, công thức này dường như có nguồn gốc từ Iraq.
Issa, một cậu bé 10 tuổi sống tại Aleppo, cùng cha công việc sửa chữa vũ khí cho Quân đội Tự do Syria( FSA) tại một nhà máy 10 tiếng đồng hồ/ ngày.
Trận đánh giành Aleppo đã kết thúc nhưng cuộc đấu tranh cho tương lai Syria còn tiếp tục.
Các tay súng nổi dậy hy vọng việc nắm quyền kiểm soát Aleppo sẽ là khởi đầu cho sự kết thúc của chính quyền Tổng thống Bashar al- Assad.
Ví dụ, trong trận chiến giành Aleppo, có rất nhiều báo cáo cho rằng lính bắn tỉa Nga đã giết lãnh đạo của IS từng người, từng người một.
Tôi đang tường thuật từ vùng chiến sự Thành cổ Aleppo, sau ba ngày nã pháo
Tôi đang tường thuật từ vùng chiến sự Thành cổ Aleppo, sau ba ngày nã pháo
Tôi đang tường thuật từ vùng chiến sự Thành cổ Aleppo, sau ba ngày nã pháo
Hơn 78.000 dân thường đã được đưa ra khỏi Aleppo từ khi bắt đầu hoạt động giải phóng thành phố.
Một số chính trị gia phương Tây đã tuyên bố về những thương vong hàng loạt của dân thường trong chiến dịch giải phóng Aleppo.
Hãng thông tấn SANA của Syria đăng tải một video cho thấy các nạn nhân đeo mặt nạ dưỡng khí khi họ đang được điều trị tại một bệnh viện Aleppo.