Examples of using Amada in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vì vật: Yo soy amado=" Tôi được yêu" Tú eras amada=" Bạn được yêu" Nosotros seremos amados=" Chúng ta sẽ được yêu" Ellas habrían sido amadas=" Họ sẽ được yêu" Bị động" thực" được sử dụng trong nhiều trường hợp,
AMADA cú đấm và máy uốn( Từ Nhật Bản).
Là loại máy thủy lực hiệu AMADA FDB- 4004, có thể chấn uốn kích thước lớn, bên cạnh đó với lực….
AMADA tham dự METALEX2017( Thái Lan) tại Trung tâm
AMADA tham dự METALEX2018( Thái Lan) tại Trung tâm
với sáu bộ Đức TRUMMF và AMADA CNC đấm,
Sự đơn giản của AMADA BIKE cho phép trẻ em để tập trung vào các kỹ năng cơ bản của cân bằng, nghiêng, và chỉ đạo trong khi đẩy chiếc xe đạp một cách tự nhiên.
Sự đơn giản của AMADA BIKE cho phép trẻ em để tập trung vào các kỹ năng cơ bản của cân bằng, nghiêng, và chỉ đạo trong khi đẩy chiếc xe đạp một cách tự nhiên.
Ông Yukihito Kikuchi- Tổng giám đốc AMADA Vietnam cho biết:“ Chúng tôi nhận thấy ngành công nghiệp sản xuất Việt Nam đang rất lạc quan
Amada, mở cửa ra.
Amada, mở cửa ra.
Amada đang đợi cậu!
Amada, anh xin em.
Để tôi yên! Amada?
Lồng tiếng bởi: Amada Masuo.
Chúng ta đã kết hôn, Amada.
Vậy họ sẽ trông chừng Amada.
Tượng khắc Twosret tại Đền Amada, Nubia.
Cơ khí Amada- Nhà sản xuất OEM.
Esmeralda Amada Gosling Thành viên gia đình 37.