Examples of using Amy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Amy: Anh đang làm gì ở đây?
Amy quyết định sẽ trả lời chân thật.
Amy lựa chọn khá ổn.
Amy vội nhìn ngay nơi khác.
Amy, chúng ta ở ngay đây rồi.
Amy đâu rồi?
Amy, chúng ta ở ngay đây rồi.
Amy đâu hả?
Amy suýt nữa đã quên mất.
Bố biết Amy không?
Amy nhìn ngón tay của nàng.
Amy nghĩ thế nào?
Amy không mong chờ câu trả lời đó.
Cặp đôi Amy và Rick.
Amy: Anh đang làm gì ở đây?
Tại sao Amy phải chết?
Amy thấy không có lý do để trò chuyện nhỏ nhẹ.
Amy sẽ ổn thôi.
Trên hết là Amy đã được an toàn.
Tôi chắc chắn Amy sẽ cho bạn mượn tiền.