Examples of using Anan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Arijanet Anan Muric( Albanian; sinh ngày 7 tháng 11 năm 1998) là một cầu
NSA đã chặn đứng các cuộc điện đàm của Tổng Thư Ký Kofi Anan và giám sát chặt chẽ cấp lãnh đạo sáu quốc gia“ Middle Six”- các quốc gia thuộc Thế Giới Thứ Ba trong Hội Đồng Bảo An Liên Hiệp Quốc, để mua chuộc giành phiếu đúng lúc.
nhân sự kiện mừng năm 2000 dưới thời Tổng Thư ký LHQ Kofi Anan khi các Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ đã được đồng ý,
Margaret Knight nhận được bằng sáng chế cho một chiếc máy bà phát minh dành cho việc sản xuất những chiếc túi giấy đáy vuông năm 1871, sau một cuộc chiến luật pháp kéo dài với một đồng nghiệp sáng chế máy móc, Charles Anan, người đã cố ý ăn cắp ý tưởng của bà với lý luận là một sáng chế tuyệt vời như vậy không thể nào có thể được thực hiện bởi một người phụ nữ.
Có đấy, Anan 7.
Enterprise, tôi là Anan 7.
Thông tin du lịch: Anan.
Anan, giờ không phải lúc.
Kirk hết. Nhìn này, Anan.
Anan: Tiếng Nhật của VI thật hoàn hảo.
Anan ben David,
Em tưởng anh ở trên lầu. Ơ, Anan.
Anan là khu vực nằm ở phía Nam tỉnh Tokushima.
Anan: BIGBANG là một nhóm nổi bật trên thế giới.
Anan:… và dường như thích sự im lặng của chúng tôi.
Và thế là Anan' s blog ra đời.
Và thế là Anan' s blog ra đời.
Nhưng số yến sào hang động đã suy giảm, Anan cho biết.
Anan: Những thành viên khác cũng có mặt không lường trước?
Anan 7 và các thành viên Cao Ủy đang đợi các anh.