ANANDA in Vietnamese translation

ananda
ānanda
a nan
ananda
to nan
anan
ananda
ānanda
anada
ānanda
ananda
này ànanda

Examples of using Ananda in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ananda, you should know that when you see light,
A Nan, bây giờ ông nên biết rằng: Khi thấy sáng,
What, brother Ananda, is the cause, what is the reason by which,
Hiền huynh Ānanda, cái gì là nguyên nhân,
When the Buddha's stepmother Maha Pajapati Gotami was about to die at the ripe old age of 120, Ananda and the nuns cried.
Khi bà mẹ kế của Đức Phật Maha Pajapati Gotami sắp chết vào lúc ở tuổi 120 già lão, A Nan và những nhà sư nữ khóc.
Let us now see how two scholars, Ananda K. Coomaraswamy
Bây giờ chúng ta hãy coi xem hai học giả, Anada K. Coomaraswamy
Ananda, we should do no such thing;
Này Ànanda, chúng ta không nên làm như vậy,
And what, brother, Ananda, is the cause, what is the reason by which,
Hiền huynh Ānanda, cái gì là nguyên nhân,
trees in the forest, also told Ananda not to cry at his death.
cũng bảo A nan đừng khóc lúc ngài nhập diệt.
Suppose, Ananda, people revile us there,
Giả sử, này Ànanda ở đó người ta cũng chửi chúng ta,
Chunda was totally distraught, thinking that he had poisoned the Buddha. But Ananda comforted.
Thuần Đà đã hoàn toàn quẫn trí khi nghĩ rằng mình đã đầu độc Đức Phật. Nhưng A Nan đã an ủi vị.
Nevertheless, Ananda, three dangers shall threaten Pataliputra,- the dangers of fire,
Nhưng này Ananda, Pataliputta sẽ bị ba hiểm nạn về lửa,
Ananda, have you heard that the Vajjians regularly assemble together in large numbers?”.
Này Ananda, người có nghe rằng những người Vajji thường hội họp với số lượng đông đảo không?".
Yet it is not thus, Ananda, that the Tathagata is respected, venerated, esteemed,
Không phải như vậy, này Ananda, là Như Lai được kính trọng,
Ananda," said the Buddha,"if Mahapajapati of the Gotama family is willing to accept and keep strictly these eight rules,
Đức Phật dạy:" Này Ananda, nếu mẫu hậu Mahapajapati cam kết tuân theo tám trọng giới này
in this sutta we see the Buddha addressing Ananda, testing him, giving him his final teachings and comfort.
chúng ta thấy Đức Phật nói với Ananda, thử thách Tôn giả, ban cho Ngài những giáo lý và sự an ủi cuối cùng.
Ananda, do you see a single word which is not acceptable among these words?'.
Aananda, ông thấy có một lời nào mà không thể chấp nhận được trong những lời này?".
But Pataliputta, Ananda, will be assailed by three perils- fire,
Nhưng này Ananda, Pataliputta sẽ bị ba hiểm nạn về lửa,
Before passing away, the Buddha told Ananda that Cunda was not to be blamed and that his death was not caused by eating Sukaramaddava.
Trước khi qua đời, Đức Phật nói với A Nan rằng không nên đổ lỗi cho Cunda là cái chết của Ngài đã không bị gây ra bởi món ăn Sūkaramaddava.
Thereafter, Ananda returns with the citizens of Vesali to the Public Hall where the Buddha
Sau đó, ngài Ananda cùng dân chúng Vesali trở về hội trường,
Ananda, after many hundred, many hundred thousand years,
Này Ananda, sau nhiều năm, nhiều trăm năm,
Perhaps, Ananda, some of the Bhikkhus may be thinking:'The Teacher's words we shall hear no more.
Này Ānanda, có thể một số tăng chúng đang nghĩ rằng: Từ đây ta không còn được nghe lời Thầy giảng nữa.
Results: 391, Time: 0.0393

Top dictionary queries

English - Vietnamese