Examples of using Andre agassi in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Andre Agassi thời trẻ.
Giải nghệ như Andre Agassi.
Andre Agassi mở trường học.
Andre Agassi là một trong số đó.
Andre Agassi không phải là ngoại lệ.
Andre Agassi không phải là ngoại lệ.
Djokovic sẽ nên duyên với Andre Agassi?
Người nổi tiếng> VĐV tennis> Andre Agassi.
Andre Agassi tại Liên đoàn quần vợt quốc tế.
Andre Agassi cũng có lối chơi rất ấn tượng.
Andre Agassi( Mỹ) và Pete Sampras( Mỹ).
Andre Agassi cầm trên tay chiếc Cup Wimbledon 1992.
Andre Agassi là cựu tay vợt số 1 thế giới.
Dẫn đầu trên mặt sân cứng là Andre Agassi.
Andre Agassi là một vận động viên tennis nổi tiếng.
Pete Sampras? Có lẽ là cả Pete Sampras và Andre Agassi.
Hseih xem Steffi Graf và Andre Agassi là thần tượng của mình.
Andre Agassi chủ động làm quen với Steffi Graf năm 1999.
Trước đó là trận thắng trước Andre Agassi vào năm 1999.
Cô đã kết hôn với Andre Agassi từ năm 1997 đến năm 1999.