Examples of using Annan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tổng thư ký Liên Hợp Quốc Kofi Annan đã công bố kế hoạch mở rộng số lượng ghế thường trực trong Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc.
Hoặc là ông ta phải nói" đúng chúng tôi có nghe lén văn phòng ông Kofi Annan" mà ông ta không muốn nói, hoặc" không điều đó không đúng"
Jan Pronk, đại diện đặc biệt của Tổng thư ký Liên Hợp Quốc Kofi Annan tại hội nghị,
Hoặc là ông ta phải nói" đúng chúng tôi có nghe lén văn phòng ông Kofi Annan" mà ông ta không muốn nói, hoặc" không điều đó không đúng"
TQ đi từ việc bao che chính quyền Sudan chống lại sức ép quốc tế về các vụ vi phạm nhân quyền tại Darfur đến việc ủng hộ kế hoạch 3- giai đoạn của nguyên Tổng thư ký LHQ Kofi Annan vào cuối năm 2006 nhằm lập lại hòa bình và ổn định trong vùng.
ông sẽ đi dạo với Annan ở Geneva.
Tổng thư ký Liên Hiệp quốc Kofi Annan và Giáo hoàng John Paul II,
Tôi cũng đã rất may mắn trong cuộc sống của mình vì những điều mình đã thực hiện được, một trong những điều nổi bật chính là việc được bổ nhiệm làm Sứ giả Hòa bình bởi Tổng Thư Ký Liên Hiệp Quốc Kofi Annan, cùng với võ sĩ quyền anh huyền thoại Mohammed Ali,
Tên Mọi Kofi Annan.
Tên Mọi Kofi Annan.
Tên Mọi Kofi Annan.
Tên Mọi Kofi Annan.
Ông Annan nhấn mạnh.
Gã đó tên là Anthony Annan.
Ai Muốn Lật Kofi Annan.
Mount Annan.
Kofi Annan là người toàn vẹn;
Liên hiệp quốc và Kofi Annan.
Mount Annan.
Tên cậu bé là James Kofi Annan.