Examples of using Anne in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anne và chồng" choáng ngợp với sự đau buồn".
Anne cần phải được bảo vệ.
Đợi đã, Anne đâu rồi?
Bà Marilla tò mò nhìn Anne khi cô bước vào bếp.
Anne luôn gây tác động đó lên người khác.
Còn Anne thế nào?”.
Cô Anne hiện tại.
Rồi anh cúi xuống cạnh Anne và nhìn vào mắt cô.
Sau đó, Anne đến làm việc ở xưởng dệt.
Anne đâu? Tôi đã mang thuốc cho ông?
Anne khỏe chứ? Rất tốt, thưa ông.
Anne hay con?- Con ngốc.
Anne đâu rồi?- Đây.
Xin lỗi. Anne, chuyện gì vậy?
Anne cũng đến đó à?
Chào Alfred, Anne đây.- Anne. .
Anne đâu rồi?- Đây?
Anne cũng đến đó à?
Anne đâu rồi?- Có ai không?
Không lâu sau khi Hannah gặp Anne, Đức Quốc xã đã bỏ chạy.