Examples of using Antony in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Được rồi, Antony, lần này đừng làm rơi tao.
Antony, đưa tao tới nóc nhà!
Antony không nắm bắt
Năm 30 TCN, Antony tự sát.
Không phải Antony?
Có lẽ mùa hè tới khi ta để tang Antony xong.
Nghe nói người của Octavian và Antony sẽ đi đường sông.
Tôi sẽ gọi nó là Antony.
Tao sẽ quay lại ngay Antony.
Trưởng ngoại giao Mỹ Antony Blinken nói hơn 10 nghìn chiến binh IS bị giết.
Sau đó vì sợ bị bao vây, Antony đã buộc phải đưa ra mệnh lệnh tấn công.
Giám đốc điều hành của CTBUH, Antony Wood, cho biết:" Dữ liệu từ năm 2017 cho thấy sự tiếp nối xu hướng gia tăng việc xây dựng nhà chọc trời trên toàn cầu".
Hai ngày sau khi sinh, ông được rửa tội tại nhà thờ Đức Mẹ Trinh Nữ với tên Liguori Alphonsus Maria Antony John Cosmas Damian Michael Gaspard de' Liguori.
Cleopatra đã gặp Antony để củng cố một liên minh chính trị, nhưng cả hai nhanh chóng rơi vào một mối tình điên cuồng.
Trước khi trận chiến, một trong những tướng của Mark Antony, Quintus Dellius, đã đến đầu hàng Octavian với các kế hoạch chiến đấu của Mark Antony.
Sau khi bị Antony đánh bại trong một trận chiến ở Philippi,
Mai là hôn lễ của Antony… nghe nói thằng chó Herod sẽ tham dự.
Bài hát chủ đề được dỡ bỏ từ Antony và các phòng thu Johnsons album 2 Tôi Là một con chim Bây giờ với.
vì nàng không thể chịu được ý nghĩ phải rời xa Antony.
Plutarch đã viết rằng Octavian đã ra lệnh rằng" cơ thể của Cleopatra phải được chôn cùng với Antony trong thời trang lộng lẫy và vương giả"( bản dịch của Bernadotte Perrin).