Examples of using Anzio in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đó là cách mà Anzio chiến đấu!".
Bốn năm. 411 ngày chiến đấu… 122 ngày ở Anzio.
Con đường này là lối duy nhất để vào Anzio.
Bốn năm. 411 ngày chiến đấu… 122 ngày ở Anzio.
Anzio. Chúng tôi tới bờ biển ngày 22 tháng Một.
Câu chuyện dựa trên trận chiến chống lại trường trung học Anzio….
Ngày chiến đấu… 122 ngày ở Anzio. Bốn năm.
Khi đó được người Đức gọi những khẩu pháo này là" Anzio Annie".
Sức mạnh của chúng còn 1/ 4 và không gì giữa chúng và Anzio.
Ngày 22 tháng Một năm đó, Quân đội Đồng minh tiến đến Anzio.
Trường cao trung Anzio( アンツィオ高校) là một trong những trường trong Girls und Panzer.
Anzio tiếp nối các hoạt động hỗ trợ tác chiến vào ngày 16 tháng 2.
Chúng tôi sẽ lặp lại sai lầm mà chúng tôi đã mắc phải ở Anzio.
Và USS Anzio là chiếm hạm tôi“ ăn nằm” trên đó lâu- dài- nhất.
Những khẩu pháo này khi đó được người Đức gọi là" Anzio Annie".
Bình thường USS Anzio có khỏang 300 thủy thủ và sĩ quan.
Agrippina và chồng sống tại một địa điểm giữa Antium( nay là Anzio) và La Mã.
Anzio suốt đêm quay những vòng tròn giữa biển lạnh và cảm nhận đầy hạnh phúc!
Quân đội Mỹ bị kẹt ở Anzio cho đến hết mùa đông và sang cả mùa xuân.
Quân đội Mỹ bị kẹt ở Anzio cho đến hết mùa đông và sang cả mùa xuân.