Examples of using Arab in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sau thất bại của Cao Tiên Chi bởi quân Qarluq và Arab tại sông Talas( 751),
những nhân vật nổi bật trong văn hóa dân gian Hồi giáo và Arab.
Tuy nhiên, một bộ phận của xã hội Arab dường như vẫn đang chống lại sự thay đổi này.
Ủy ban này đã kết luận rằng nguyên nhân dẫn đến bạo loạn là hai dân tộc- người Do Thái và Arab( Hồi Giáo)- đều muốn cai trị cùng một mảnh đất.
thay vì tên Arab hay nghe giống tên nước ngoài.
Nhưng bây giờ kinh tế Arab đang nguy ngập
Cũng theo ông Admad," Tổng thống Trump sẽ không thể loại bỏ vấn đề Jerusalem ra khỏi trái tim của người Palestine, người Arab và người Hồi giáo.".
Bộ Hành hương Saudi Arabia cho ra mắt ứng dụng Manasikana cung cấp các tính năng dịch thuật cho những người không nói được tiếng Anh hoặc tiếng Arab.
Khi nhà chủ người Arab giàu có nói
Ủy ban đã kết luận rằng nguyên nhân cho sự bạo loạn là hai dân tộc- người Do Thái và Arab( Hồi Giáo)- đều muốn cai trị cùng một mảnh đất.
Các giáo sĩ Arab cho rằng phụ nữ lái xe“ làm suy yếu các giá trị xã hội” và vì thế phụ nữ không được phép ngồi sau tay lái.
Pháp và Arab.
Khả năng tự vệ yếu ớt của ngành dầu Arab đưa ra thêm một yếu tố không chắc chắn trong triển vọng toàn cầu.
Người đàn ông Arab này trông như đang dùng đầu để giữ chiếc ô tô thăng bằng.
Tuy nhiên, không rõ các quốc gia vùng Vịnh như Qatar, Arab, Các tiểu vương quốc Arab thống nhất( UAE)
Một cuộc họp riêng giữa các quan chức Nga và Arab đã được lên kế hoạch vào cuối tháng này, bộ trưởng năng lượng Nga cho biết.
Mohammed bin Salman cũng phải có" sự hỗ trợ đầy đủ" từ hoàng gia Arab khi áp lực từ một loạt thách thức gia tăng.
Atr cũng cung cấp hình ảnh và bằng chứng khác về cuộc hôn nhân cho quan chức Arab và Thổ Nhĩ Kỳ tại lãnh sự quán ở Trung Đông.
Iran nằm trên một đường đứt gãy lớn giữa các mảng Arab và Á- Âu và đã trải qua nhiều trận động đất trong quá khứ.
Một trong những điều quan trọng nhất là quan hệ của người Kurd với Arab, có một sự thiếu niềm tin lớn giữa các cộng đồng người khác nhau.