Examples of using Arie in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Arie Slob, viết cho bản tin Windows- help.
Arie Kruglanski, Giáo sư Tâm lý học, Đại học Maryland.
Vài tuần sau đó Arie đến bởi với hai đèn mới.
Arie* cười* Aril, cô làm rất tốt.
Đây là tác phẩm có chất lượng cực kỳ đẹp", Eran Arie nói.
Nhà buôn nghệ thuật Kopelman là con của cựu Giám đốc Chanel, Arie Kopelman.
India. Arie nhận được 7 đề cử trong năm 2002 nhưng lại không đoạt giải.
Arie Perliger, Giám đốc Nghiên cứu An ninh
đại diện trong katakana" Ku~ arie~ a".
Ta muốn nói chuyện với Arie- không, với vợ của cậu, nếu có thể.
Arie là chủ sở hữu của Aquacompleet,
Tay golf Arie Irawan của Malaysia được phát hiện qua đời trong phòng khách sạn ở tuổi 28.
Life& Relationship là album phòng thu thứ 3 của nữ ca sĩ da màu India. Arie.
Việc xây dựng bể chứa và thiết lập được thực hiện bởi Arie van Leerdam của công ty, Aqua Compleet.
Arie Orlovski tốt nghiệp sách Forex admiral từ Technicon ở Israel
CEO của hãng Chanel, Arie Kopelman.
Kỉ lục vẫn giữ đến nay là tay đua Arie Luyendyk lập vào năm 1996 với tốc độ 385km/ h.
Arie Orlovski tốt nghiệp từ Technicon ở Israel
hội họa Will Kopelman, con trai của cựu Tổng Giám Đốc Điều Hành Chanel Arie Kopelman.
Ottorino Respighi đã soạn 3 tổ khúc với sự kết hợp khác nhau của nhiều nhạc cụ dưới tiêu đề“ Antique Danze ed Arie per Liuto”.
