Examples of using Assist in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn( Active Lane Change Assist).
Các thị trường riêng biệt( bao gồm số điểm, quả bật lại, Assist, 3 điểm, ném phạt)
James trung bình 27 điểm, 10,5 rebounds và 10,5 assist trong 10 trận cho tháng hai.
Tại những sự kiện này, máy tính của hai nghệ sĩ sẽ được kết nối với Video Assist thông qua cổng HDMI để ghi và giám sát quá trình vẽ.
có thể anh đã ghi được 6- 7 cú assist trong một trận đấu.
double với 28 điểm, 12 rebound, 12 assist trong khi Kyle Kuzma cũng có 25 điểm.
James trung bình 27 điểm, 10,5 rebounds và 10,5 assist trong 10 trận cho tháng hai.
Fultz trung bình 6,0 điểm, 2,3 rebounds và 1,8 assist trong 4 trận của anh trong mùa giải này.
thành tích 25.4 điểm, 10.1 rebound và 10.3 Assist.
có thể anh đã ghi được 6- 7 cú assist trong một trận đấu.
Nếu tất cả làm tăng sự mệt mỏi của lái xe, hệ thống Attention Assist sẽ phát ra một cảnh báo khuyến khích người lái dừng lại để nghỉ ngơi.
Trong khi đậu xe, Park Assist làm giảm tốc độ của chiếc xe đến bảy km/ h.
To assist you and your cousins.
Nissan và ProPilot Assist ở thứ ba và Pilot Assist của Volvo đã về chót bảng.
Đoàn chủ tịch Hội Nghị Nhân dân Tối cao may have Committees to assist it in its work.
Nó cũng là một trong các hầm tàu hiếm hoi trong các phân đoạn để cung cấp các tùy chọn của Park Assist, hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động cho phép một chiếc xe đậu xe tại và để lại một không gian đậu xe song song tự động.
Simmons có gấp ba lần 18 điểm, 12 rebounds và 10 assist khi 76ers tập trung từ mức thâm hụt 24 điểm vào quý thứ ba để đánh bại Miami Heat 104- 102 tại Philadelphia.
Cuối cùng nhưng không kém trên tàu được các hệ thống đã được biết đến như Active ngõ Keeping Assist, Active Blind Spot Assist và Pre- Safe Plus,
trung bình 27,4 điểm, 7 rebounds và 3,7 assist mỗi trận trong chín mùa bóng NBA,
HAC( Hill Assist Control, để ngăn chặn roll- back)- như là tiêu chuẩn.
