Examples of using Augustus waters in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đến thăm chị và chú Peter cùng Augustus Waters.
Con đã có kế hoạch với Augustus Waters rồi ạ.
Augustus Waters là một thằng khốn tự cao tự đại.
Chúng con cảm ơn Chúa vì cuộc sống của Augustus Waters.
Trong số hai cô cậu, ai là Augustus Waters?
Augustus Waters rời khỏi ghế
Tôi có biết gì về anh đâu, Augustus Waters.
Augustus Waters đã kiên cường chiến đấu nhiều năm trời.
Cảm ơn. Ai trong hai người là Augustus Waters?
Cảm ơn. Ai trong hai người là Augustus Waters?
Hazel gặp Augustus Waters, anh quyến rũ
Uh… Con đã có kế hoạch với Augustus Waters rồi ạ.
Tớ không muốn nhìn thấy một thế giới không có Augustus Waters.
Tôi chỉ còn vẻn vẹn hai ngày ở Amsterdam với Augustus Waters.
Augustus Waters đã đấu tranh mạnh mẽ trong suốt nhiều năm trời.
Augustus Waters mất 8 ngày sau đó trong Khoa Chăm Sóc Đặc Biệt.
Ai trong hai cô cậu là Augustus Waters?” ông ta hỏi.
Augustus Waters. Anh không thể thôi nghĩ về quyển sách chết tiệt này.
Người duy nhất tôi thật sự muốn kể về cái chết của Augustus Waters lại chính là anh Augustus Waters.
Augustus Waters. Anh không thể thôi nghĩ về cuốn sách chết tiệt đó.