Examples of using Avenue in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Avenue Nestlé 55, 1800 Vevey,
Phiên bản của Hollywood Walk of Fame, Avenue of Stars của Hồng Kông kỷ niệm biểu tượng của điện ảnh Hồng Kông từ thế kỷ trước.
Vào ngày 18 Tháng Tám, cây cầu McFadden Avenue, trải khắp Westminster
Phiên bản của Hollywood Walk of Fame, Avenue of Stars của Hồng Kông kỷ niệm biểu tượng của điện ảnh Hồng Kông từ thế kỷ trước.
Second Avenue, phía bắc của trung tâm mua sắm Waterfront, có phần lớn các quán bar và nhà hàng của thành phố.
Ông là một tạo ra cảm hứng của Madison Avenue- một nhân vật hư cấu mà hàng triệu tiềm thức có thể xác định.
Lâu đài và Đường Avenue.
Khách sạn 5 sao sang trọng này nằm trong bán kính 50 m từ khu vực mua sắm Avenue Louise và có sân vườn thanh bình cũng như sân hiên rợp bóng cây nho.
ví dụ như 45 Avenue NE hoặc NE 45.
sau đó tham gia vào chuyên môn họ tay đầu tiên với Avenue Xem.
North Second Avenue.
Màn hình dành riêng cho phụ kiện của Apple nằm ở tầng dưới của cửa hàng bên cạnh các cây trong khu vực có tên The Avenue.
sự kiện khu bên Kossuth Avenue.
Vâng. khi ông làm người chơi đàn ống ở đó. Tôi muốn hỏi ông về bộ phim mà rạp Avenue đã từng chiếu.
Vâng. khi ông làm người chơi đàn ống ở đó. Tôi muốn hỏi ông về bộ phim mà rạp Avenue đã từng chiếu.
Dạo bước qua 24 lều gỗ được thiết kế đặc biệt, lấy cảm hứng từ những khu chợ Giáng sinh lừng danh như Hyde Park ở London và Avenue des.
qua viện bảo tàng, và Avenue of Stars, một nơi tôn vinh điện ảnh Hồng Kông.
người mà Jordan Avenue ở Tehran được đặt theo tên,
Cuộc diễu hành bắt đầu tại 45th Street và Wisconsin Avenue, tiếp tục về phía đông qua downtown Milwaukee và tới Lễ hội Mô- tô Kỷ niệm 115 năm Harley- Davidson và HOG 35 năm tại Veterans Park.
Độc giả Next Avenue có thể tải xuống miễn phí kỹ thuật số của trang web Careerasuarus.