Examples of using Aviator in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ford cũng đã phải vận chuyển hàng ngàn chiếc Explorer và Lincoln Aviator từ nhà máy Chicago tới nhà máy Flat Rock ở Michigan để sửa chữa.
nhỏ hơn là Aviator( mà sẽ trở thành các MKX cho năm 2007).
Rapp lần đầu tiên trình diễn trên sân khấu Broadway vào năm 1981 trong vở nhạc kịch The Little Prince và Aviator, một vở nhạc kịch dựa trên quyển tiểu thuyết The Little Prince của Antoine de Saint- Exupéry.
biệt cho Trung Quốc, Art Deco tại Paris Auto Show và ra mắt Aviator Collection Phantom Coupe tại Pebble Beach.
Rapp lần đầu tiên trình diễn trên sân khấu Broadway vào năm 1981 trong vở nhạc kịch The Little Prince và Aviator, một vở nhạc kịch dựa trên quyển tiểu thuyết The Little Prince của Antoine de Saint- Exupéry.
Trong khi Lincoln đã có thể hé lộ Aviator trong vai trò một mẫu concept với thiết kế hào nhoáng mà không có hi vọng được đưa vào dây chuyền sản xuất thương mại, họ đã không làm thế.
Không có gì bí mật khi Ford Motor Company và Lincoln sẽ sử dụng nền tảng CD6 cho Explorer và Aviator, và cả hai mẫu xe đều được xác nhận sẽ sẵn sàng cho các tùy chọn hybrid và plug- in hybrid.
Diễn xuất của anh trong“ Django Unchained”,“ The great Gatsby”,“ Catch me if you can” và“ Aviator” đều vĩ đại, nhưng không phải loại mà những người theo trường phái của Hanks có thể trao cho anh một giải Oscar.
Rapp lần đầu tiên trình diễn trên sân khấu Broadway vào năm 1981 trong vở nhạc kịch The Little Prince và Aviator, một vở nhạc kịch dựa trên quyển tiểu thuyết The Little Prince của Antoine de Saint- Exupéry.
Từ tai nghe Roc Nation Aviator được trao giải thưởng,
Kể từ năm 2000, Aviator đã cung cấp đồng hồ cho những người trong những ngành nghề khắc nghiệt nhất,
Cái mới Cadillac Xt6 dường như không có cơ hội chống lại cái mới Lincoln Aviator, một số kẻ ngốc của United Auto Workers đang gặp rắc rối vì không đưa ra đồng hồ, một chủ đại lý phải đối mặt với năm thế kỷ tù và Trump đang đổ lỗi cho tất cả mọi người….
Kể từ năm 2000, Aviator đã cung cấp đồng hồ cho những người trong những ngành nghề khắc nghiệt nhất,
Aviator Nhôm Tomcat 3 ghế Sofa Da Nhựa sợi thủy tinh gia cố, thép, nhôm, sáp dầu, da PU Chiếc máy bay Tomcat của đội bay là một sự kết hợp của hai chiếc máy bay chiến đấu lớn nhất thế giới. Chiếc ghế này được mô phỏng trên những chiếc ghế twincock….
Quay trở lại lỗi phần mềm và lắp thiếu bộ phận trên Explorer 2020 và Lincoln Aviator 2020, hiện tại vẫn chưa có bất kỳ hồ sơ nào tồn tại trên cơ sở dữ liệu của Cơ quan quản lý an toàn giao thông cao tốc Mỹ( NHTSA), vì thế vẫn chưa có lịch sửa chữa của 2 mẫu xe này.
họ hợp tác với Jay- Z để thiết kế tai nghe Roc Nation Aviator, chủ yếu là ca sĩ Rita Ora
vào tháng 8 năm ngoái và bộ điều khiển bay một tay mới có tên FT Aviator- được thiết kế bởi phi hành gia NASA, Scott Parazynski.
vào tháng 8 năm ngoái và bộ điều khiển bay một tay mới có tên FT Aviator do phi hành gia Scott Parazynski thiết kế.
Zenit, Aviator, Lokomotiv- 2, khu liên hợp thể thao của Irktusk
Zenit, Aviator, Lokomotiv- 2, khu liên hợp thể thao của Irktusk