Examples of using Away in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Far Away.
Beautiful Resort này là Far Away From Đủ đám đông của Charlotte Amalie Để thưởng thức The Peace
Spa AWAY tại khách sạn W.
NEVER LOOK AWAY- tiếng Đức.
Ta cứ việc BLOW HER AWAY.
Once again THE tiêu đề GIVES IT AWAY!
Có thể lập trình AT HOME/ AWAY HOME.
Once again THE tiêu đề GIVES IT AWAY!
YOU' RE ONLY A ngày AWAY!
Once again THE tiêu đề GIVES IT AWAY!
TOMORROW, TOMORROW, I' LL tình yêu YOU, TOMORROW, YOU' RE ONLY A ngày AWAY!
( NASDAQ: AWAY) mua lại, thị trường trực tuyến hàng đầu thế giới về cho thuê chỗ nghỉ.
Loại thuốc của con người để giữ FAR AWAY từ chó của bạn.
Cánh tay AWAY: Nó đề cập đến các hoạt động cần thiết để trang bị cho tất cả các vùng thực hiện.
AWAY:” nhiều hơn” sẽ gống như“ ít hơn” bằng việc đơn giản là đưa nó ra xa, thật xa.
Inc.( NASDAQ: AWAY) mua lại, thị trường trực tuyến hàng đầu thế giới về cho thuê chỗ nghỉ.
Nếu tôi sai lầm, những người xung quanh tôi chết cái chết là một KM 1,6 AWAY.
Lấy cảm hứng từ các bộ phim tài liệu thiên nhiên, AWAY: The Survival Series là một trò chơi phiêu lưu góc nhìn thứ ba đưa bạn vào cuộc hành trình ngoạn mục của Sugar Glider.
NEVER LOOK AWAY kể về ba mươi năm trong cuộc đời của một nghệ sĩ vĩ đại- dựa trên Gerhard Richter,
NEVER LOOK AWAY kể về ba mươi năm trong cuộc đời của một nghệ sĩ vĩ đại- dựa trên Gerhard Richter,