BEACON in English translation

beacon
đèn hiệu
ngọn hải đăng
tín hiệu
ngọn đèn
báo hiệu
beacons
đèn hiệu
ngọn hải đăng
tín hiệu
ngọn đèn
báo hiệu

Examples of using Beacon in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vào ngày 14 tháng 4 năm 1998, Dion, Aretha Franklin, Mariah Carey, Shania Twain, Gloria Estefan và Carole King trình diễn ca khúc trong buổi hòa nhạc VH1 Divas tại Nhà hát Beacon, New York.
On April 14, 1998, Dion, ArethaFranklin, MariahCarey, ShaniaTwain, GloriaEstefan and CaroleKing performed the song during a VH1Divas concert at the BeaconTheatre, NewYork.
LW003- B có thể quét dữ liệu BLE Beacon và gửi dữ liệu đến cổng LoRaWAN,
Bluetooth wireless communication, LW003-B can scan BLE Beacon data and send data to LoRaWAN gateway,
Chúng tôi và các bên thứ ba nhất định sử dụng beacon cho các mục đích khác nhau,
We and certain third parties use beacons for a variety of purposes, for example, to analyze the
Văn phòng Điều phối viên quốc gia về CNTT Y tế đã thành lập Chương trình Cộng đồng Beacon để cung cấp 250 triệu đô la trong ba năm cho 17 cộng đồng đã tiến bộ với việc thông qua EHR và trao đổi dữ liệu về sức khoẻ.
The Office of the National Coordinator for Health IT established the Beacon Community Program to provide $250 million over three years to 17 communities that have made progress with EHR adoption and exchange of health data.
web beacon và những công nghệ tương tự.
web beacons or other similar technologies.
Vì bà ta đã luôn nhớ đến cô và không thể chờ đến lúc mẹ con đoàn tụ hay bà ta đang định ghim một viên đạn vào đầu cô. Chúng ta không biết bà ta đến Beacon Hills.
We don't know if she's back in Beacon Hills or if she's planning to put a bullet in your head. and can't wait for a mother-daughter reunion because she's missed you all this time.
Vì bà ta đã luôn nhớ đến cô và không thể chờ đến lúc mẹ con đoàn tụ hay bà ta đang định ghim một viên đạn vào đầu cô. Chúng ta không biết bà ta đến Beacon Hills.
Or if she's planning to put a bullet in your head. We don't know if she's back in Beacon Hills because she's missed you all this time and can't wait for a mother-daughter reunion.
mà… chỉ cần chắc chắn rằng cậu sẽ đi khỏi Beacon Hills. Nghe này, Scott, cho dù cậu đang làm bất cứ cái gì lúc này.
I can't wait to get home, but… just make sure you're still getting out of Beacon Hills.
bà ta đang định ghim một viên đạn vào đầu cô. Chúng ta không biết bà ta đến Beacon Hills.
because she's missed you all this time and can't wait for a mother-daughter reunion We don't know if she's back in Beacon Hills.
Vì bà ta đã luôn nhớ đến cô và không thể chờ đến lúc mẹ con đoàn tụ hay bà ta đang định ghim một viên đạn vào đầu cô. Chúng ta không biết bà ta đến Beacon Hills.
Because she's missed you all this time We don't know if she's back in Beacon Hills or if she's planning to put a bullet in your head. and can't wait for a mother-daughter reunion.
mà… chỉ cần chắc chắn rằng cậu sẽ đi khỏi Beacon Hills. Nghe này, Scott,
I can't wait to get home, but… just make sure you're still getting out of Beacon Hills. Listen,
Uh, Tớ đã nói với Lydia là tớ nhớ cô ấy rồi và tớ rất mong được về nhà, nhưng mà… chỉ cần chắc chắn rằng cậu sẽ đi khỏi Beacon Hills. Nghe này,
Just make sure you're still getting out of Beacon Hills. Uh, I kind of told Lydia
mà… chỉ cần chắc chắn rằng cậu sẽ đi khỏi Beacon Hills. Nghe này, Scott, cho dù cậu đang làm bất cứ cái gì lúc này.
whatever you're doing right now, just make sure you're still getting out of Beacon Hills.
Vì bà ta đã luôn nhớ đến cô và không thể chờ đến lúc mẹ con đoàn tụ hay bà ta đang định ghim một viên đạn vào đầu cô. Chúng ta không biết bà ta đến Beacon Hills.
We don't know if she's back in Beacon Hills because she's missed you all this time or if she's planning to put a bullet in your head. and can't wait for a mother-daughter reunion.
Vì bà ta đã luôn nhớ đến cô và không thể chờ đến lúc mẹ con đoàn tụ hay bà ta đang định ghim một viên đạn vào đầu cô. Chúng ta không biết bà ta đến Beacon Hills.
And can't wait for a mother-daughter reunion because she's missed you all this time We don't know if she's back in Beacon Hills or if she's planning to put a bullet in your head.
Vì bà ta đã luôn nhớ đến cô và không thể chờ đến lúc mẹ con đoàn tụ hay bà ta đang định ghim một viên đạn vào đầu cô. Chúng ta không biết bà ta đến Beacon Hills.
And can't wait for a mother-daughter reunion We don't know if she's back in Beacon Hills because she's missed you all this time or if she's planning to put a bullet in your head.
Vì bà ta đã luôn nhớ đến cô và không thể chờ đến lúc mẹ con đoàn tụ hay bà ta đang định ghim một viên đạn vào đầu cô. Chúng ta không biết bà ta đến Beacon Hills.
We don't know if she's back in Beacon Hills and can't wait for a mother-daughter reunion because she's missed you all this time or if she's planning to put a bullet in your head.
bà ta đang định ghim một viên đạn vào đầu cô. Chúng ta không biết bà ta đến Beacon Hills.
if she's planning to put a bullet in your head. because she's missed you all this time We don't know if she's back in Beacon Hills.
Bản demo này là một phần của một cuộc họp ba ngày tại Beacon, Quỹ khoa học quốc gia tài trợ nghĩ
The demo is part of a three-day meeting at BEACON, a National Science Foundation-funded think tank dedicated to research at the intersection of biology,
Khi bạn truy cập một trang chứa beacon, bạn thiết lập liên lạc với một máy chủ web, có chức năng thu thập thông tin nhất định về máy tính hoặc thiết bị của bạn.
When you access a page containing a beacon, you establish a communication with a web server, which collects certain information about your computer or device.
Results: 1108, Time: 0.0226

Top dictionary queries

Vietnamese - English