BEACONS in Vietnamese translation

['biːkənz]
['biːkənz]
đèn hiệu
beacon
semaphore
cue light
signal light
cảnh báo
alert
warn
a warning
alarm
caution
tín hiệu
signal
transmission
cue
báo hiệu
signal
herald
foreshadowing
beacons
harbinger
indicator
các đèn báo
beacons
the warning lights

Examples of using Beacons in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Besides this beacon, you can find some other most powerful beacons.
Bên cạnh ngọn hải đăng này, bạn có thể tìm thấy một số cảnh báo mạnh mẽ nhất khác.
So you can find the exact detail of all beacons by visiting the official website of MOKO Smart.
Vì vậy, bạn có thể tìm thấy các chi tiết chính xác của tất cả các cảnh báo bằng cách truy cập trang web chính thức của Moko thông minh.
You need to meet some most essential parameters to utilize different features linked to beacons.
Bạn cần phải đáp ứng hầu hết một số thông số cần thiết để sử dụng các tính năng khác nhau liên quan đến cảnh báo.
Our website may also include web beacons and cookies from third party service providers.
Các trang web của chúng tôi có thể có bọ web và cookie từ các nhà cung cấp dịch vụ bên thứ ba.
Web beacons,” are digital images we use to log information on our Website and in our emails.
WEB BEACONS” là các hình ảnh kĩ thuật số chúng tôi sử dụng để ghi lại thông tin truy cập vào trang web và email của chúng tôi.
Miracles and martyrs: two beacons of light that illuminate the truth of Jesus Christ.
Phép lạ và tử đạo: hai tia sáng soi sáng sự thật về Chúa Giêsu Kitô.
We devised powerful beacons that could be summoned at the flip of a switch
Ta phát minh ra những ngọn hải đăng mạnh mẽ mà ta có thể
You may not use/turn on any beacons in high traffic areas, such as Rotterdam, Europoort, and the Calais-Duisburg road.
Bạn không thể sử dụng/ bật bất kỳ đèn Beacon nào ở những khu vực có lưu lượng giao thông lớn như Rotterdam, Europoort, và đường Calais- Duisburg.
I purchase beacons from a vendor, how do I know they will work with my app?
tôi mua iBeacon từ nhà cung cấp, cách nào tôi biết chúng làm việc với ứng dụng App của tôi?
On our site, cookies, web beacons and IP addresses are used for the purposes listed below.
Trên trang web của chúng tôi, cookie, bọ web và địa chỉ IP được sử dụng cho các mục đích được liệt kê bên dưới.
This way, astronomical black holes can serve as beacons reporting about conditions in the universe very far from us.
Do đó lỗ đen đóng vai trò như các đèn hiệu báo tin về các điều kiện trong vũ trụ rất xa với chúng ta.
Typically, the beacons are placed inside the building and are detected by
Thông thường, các beacon được đặt bên trong tòa nhà
The heavens opened up and stars fell like beacons into the pitch black world, and they were known as“Embers”.
Các tầng trời mở ra và các ngôi sao rơi xuống như đèn vào thế giới tối đen của mặt đất, và họ đã được biết đến như là" Embers".
The world and the Church need you to be beacons of light for the journey of the men and women of our time.
Thế giới và Giáo hội cần các con là ánh sáng soi đường cho hành trình của những người nam và nữ trong thời đại chúng ta.
For example, beacons are small devices placed on the out-of-home advertising structures that use Bluetooth technology to connect with mobile devices.
Ví dụ: các đèn hiệu là những thiết bị nhỏ được đặt trên các cấu trúc quảng cáo không ở nhà sử dụng công nghệ Bluetooth để kết nối với các thiết bị di động.
Additionally, iPads and iPhones can act as beacons; they can emit beacon signals to wake up apps on other iOS devices.
Thêm nữa, iPad và iPhone có thể cấu hình như là iBeacon, chúng có thể truyền tín hiệu iBeacon để kích hoạt ứng dụng từ thiết bị iOS khác.
You can opt-out of third-party advertising-related cookies and web beacons, in which case our advertising should not be targeted to you.
Bạn có thể lựa chọn từ chối cookies liên quan đến quảng cáo bên thứ bavà bọ web, trong trường hợp đó quảng cáo của chúng tôi sẽ không nhắm đến sở thích của bạn.
Web beacons are embedded in some pages of our website to check how many times specific pages have been accessed.
Bọ web được nhúng vào một số trang trên trang web của chúng tôi để kiểm tra số lần các trang cụ thể đã được truy cập.
A smartphone and beacons can communicate with each other using an app.
Một điện thoại thông minh và các cảnh báo có thể giao tiếp với nhau bằng một ứng dụng.
For this purpose, transmitters(the beacons) are placed in the room that act as signaling devices.
Vì mục đích này, máy phát( các đèn hiệu) được đặt trong căn phòng đó đóng vai trò là thiết bị truyền tín hiệu..
Results: 795, Time: 0.0507

Top dictionary queries

English - Vietnamese