Examples of using Becoming in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ngày càng có nhiều sòng bạc di động Vương quốc Anh hiện nay cung cấp một PayPal Casino which is fast becoming one of the biggest benefits in the industry.
Chúng tôi biết Becoming sẽ là một trong những cuốn sách bán nhiều nhất năm,
Front of the Sun: On Becoming a Writer,
Tác giả Carl Roger trong tác phẩm“ On becoming a person” đã phát biểu rằng:“ Tâm lí liệu pháp phần lớn nói về nhiệm vụ giải quyết những thất bại trong giao tiếp… hàng rào ngăn cản chính giữa giao tiếp cá nhân lẫn nhau là xu hướng thường gặp để phán xét, đánh giá, đồng ý hay phản đối… sự trình bày của người khác hay những nhóm người khác.
Front of the Sun: On Becoming a Writer,
chu kỳ biến dịch mới( fresh cycle of becoming) sẽ lại được mở ra.
tác giả cuốn Self Made: Becoming Empowered, Self- Reliant and Rich in Every Way, nói.
Tự truyện becoming.
Cuốn sách" Becoming".
Ambersis- becoming một người phụ nữ.
Becoming của tôi cá nhân nô lệ.
Xem thêm về Becoming- Chất Michelle.
Một cảnh trong phim Becoming Jane.
Chuyện Tình Của Jane- Becoming Jane.
Michelle Obama và cuốn hồi ký“ Becoming”.
Michelle Obama và cuốn hồi ký“ Becoming”.
Michelle Obama và cuốn hồi ký“ Becoming”.
Đề nghị đọc thêm: Becoming Attached bởi Robert Karen.
James McAvoy trong phim Becoming Jane.
Sách Becoming a Writer của bà Dorothea Brande, 1934 thì sự.