BECOMING in Vietnamese translation

[bi'kʌmiŋ]
[bi'kʌmiŋ]
trở thành
become
turn into
make
trở nên
become
get
make
dần
gradually
slowly
steadily
progressively
eventually
incrementally
getting
became
starting
began

Examples of using Becoming in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Becoming a lawyer was my dream.
Làm Luật sư là mơ ước của tui.
This is becoming a political issue.
Đây đang trở thành một vấn đề chính trị.
It is also becoming a major gas importer.
Họ cũng đang trở thành một nhà nhập khẩu khí gas lớn.
Robots are becoming more and more human-like.
Robot đang càng ngày càng trở lên giống với con người.
Becoming familiar with RMIT.
Làm quen với RMIT.
Becoming revolutionary is something else.
Làm cách mạng là chuyện khác.
This is becoming a major area of research interest.
Này đang trởthành một lĩnh vực nghiên cứu quan trọng.
The Gambia is becoming a popular vacation destination for Northern Europeans.
Gambia đang trở thành một điểm đến kỳ nghỉ phổ biến cho Bắc Âu.
Crap is quick becoming a favorite casino sport.
Crap đang nhanh chóng trở thành một môn thể thao casino yêu thích.
To avoid becoming a victim, you should.
Để không trở thành nạn nhân, bạn nên.
Becoming friends with time.
Làm bạn với thời gian.
To keep the beast from becoming the voice in your head.
Để giữ cho con thú không trở thành tiếng nói trong đầu của bạn.
But becoming proficient in SEO is definitely an achievable undertaking.
Nhưng để thành thạo trong SEO chắc chắn là một cam kết có thể đạt được.
The world is becoming a small village.
Thế giới đang trở thành một ngôi làng nhỏ bé.
But it's changing and becoming more international.
đang phát triển và nó trở nên quốc tế hơn.
Becoming a CFO Professional.
Thành một CFO chuyên nghiệp.
Serena has got a seeding this year after becoming a new mother.
Azarenka mới trở lại trong năm nay sau khi làm mẹ.
To avoid becoming a victim they should.
Để không trở thành nạn nhân, bạn nên.
A newer format that's becoming popular is Portable Network Graphics(PNG).
Một dạng mới hơn mà đang trở nên phổ biến là Portable Network Graphics( PNG).
You are halfway there, becoming one of them.
Cô đang ở giai đoạn sắp trở thành một trong số chúng thôi.
Results: 20667, Time: 0.0496

Top dictionary queries

English - Vietnamese