Examples of using Bilbo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cậu Hobbit của chúng ta đâu? Bilbo đâu?
Đi nào, Bilbo! Chạy!
Gã hobbit đâu? Bilbo đâu?
Cậu ấy còn sống!- Là Bilbo!
Đi nào, Bilbo!
Nhưng…”- Bilbo bắt đầu.
Khi Bilbo bước đi một cách nghiêm nghị về phía ánh sáng hồng,
để vinh danh Bilbo, và nó làm mọi hobbit sững sờ tột độ, như Gandalf mong muốn.
Khi họ đi tiếp, Bilbo nghiêng nghiêng ngó ngó tìm cái gì đó để ăn;
Khi Frodo nói rằng chỉ có những món đồ nào được Bilbo đặc biệt chỉ dẫn trước mới được cho đi, thì họ nói rằng cả chuyện này thật là ám muội.
Frodo nghĩ đến Bilbo và tình bạn lâu dài của ông với người lùn, và về chuyến thăm của Balin đến Quận cách đây từ lâu.
Tim Bilbo đập thình thịch mỗi lần họ va vào nhau,
Thoạt tiên, một cái thùng được Bilbo cắt rời ra và đẩy vào bờ rồi mở nắp.
Hãy nhớ lấy lời tôi, tất cả những chuyện này xuất phát từ những việc làm lạ lùng của ông Bilbo.
Bàn nào cũng rất thấp, thấp đến mức ngay cả Bilbo cũng có thể ngồi vào thật thoải mái.
Trong thế cùng họ đã đồng ý, và Thorin là người đầu tiên bước tới bên cạnh Bilbo.
Cháu vẫn không hiểu tất cả những chuyện này liên quan gì đến Bilbo và cháu, và chiếc nhẫn của bọn cháu.”.
Rội cậu đứng dậy và lặng lẽ uống cạn ly rượu của mình để chúc sức khoẻ Bilbo, và đi ra khỏi lều rạp.
nó nghe hết tất cả những chuyện kể của ông Bilbo.
rơi vào mấy ngón chân Bilbo.