BILBO in Vietnamese translation

Examples of using Bilbo in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bilbo was so comfortable in his home, with his armchair, his pipe and his garden, that he never thought of abandoning it.
Điều này là bởi Bilbo luôn cảm thấy rất thoải mái khi ở nhà, với cái ghế bành và vườn cây của mình, đến nỗi anh không bao giờ có ý định cho việc rời đi.
Gollum was dreadfully disappointed; but Bilbo asked another riddle as quick as ever be could, so that Gollum had to get back into his boat and think.
Gollum thất vọng kinh khủng; còn Bilbo thì hỏi một câu đố khác thật nhanh để lão phải quay trở về thuyền mà suy nghĩ.
Unfortunately for Gollum Bilbo had heard that sort of thing before; and the answer was all round him anyway.
Không may cho Gollum là trước đây Bilbo đã từng nghe đến điều này; và câu trả lời đến với ông ngay.
I told Bilbo often that such rings were better left unused; but he resented it,
Ta thường nói với Bilbo rằng những chiếc nhẫn như thế tốt nhất là đừng dùng đến;
But I wanted rest and sleep, Bilbo, Frodo answered with an effort when he felt himself shaken,
Nhưng cháu muốn ngủ, bác Bilbo ạ, Frodo cố gắng trả lời,
It was made on the model of the dwarf-song that started Bilbo on his adventure long ago, and went to the same tune.
Đó là một dạng của những bài hát của những người lùn để bắt đầu khởi hành chuyến phiêu lưu của Bilbo trước đây khá lâu, và với cùng một âm điệu.
There was a purse in it, as big as a bag to Bilbo.
Trong đó có một cái ví, mà đối với Bilbo thì lớn bằng cái bao tải.
Very soon the chief guard had no keys, but Bilbo was trotting as fast as he could along the passage towards the cells.
Trong thoáng chốc người đội trưởng không còn cái chìa khoá nào, còn Bilbo thì chạy hết tốc độ theo lối đi hướng về những phòng giam.
Gandalf and Thorin each took one of these; and Bilbo took a knife in a leather sheath.
Gandalf và Thorin mỗi người lấy một thanh, còn Bilbo thì lấy một con dao có bao da.
I will tell you what Gandalf heard, though Bilbo did not understand it.
Tôi sẽ kể cho các bạn những gì Gandalf nghe thấy, dù rằng Bilbo thì chẳng hiểu gì.
Certainly it reminds me very much of Bilbo, in the last years, before he went away.
Chắc chắn là nó là tôi nhớ đến những năm cuối cùng của bác Bilbo rất nhiều, trước khi bác ấy ra đi.
amazement he found that he was no longer looking at Bilbo;
ông thấy ông không nhìn về phía Bilbo nữa;
The song is based on a poem from Bilbo and Gollum's riddle contest in The Hobbit.
Bài hát dựa trên một bài thơ từ cuộc thi bí ẩn của Bilbo và Gollum trong The Hobbit.
Knowing the truth about the vanishing did not lessen their opinion of Bilbo at all;
Việc biết rõ sự thật về việc biến mất cũng không hề làm giảm đi quan điểm của họ về Bilbo;
Bilbo threw an enormous party to celebrate his 111th birthday, and Frodo's 33rd, the date of Frodo's coming of age.
Một bữa tiệc cực kì linh đình được tổ chức cho ngày sinh nhật thứ 111 của Bilbo và thứ 33 của Frodo, tuổi trưởng thành của một hobbit.
his own to ask, for if Gandalf had explained it all by now to the dwarves, Bilbo had not heard it.
Gandalf đã giải thích mọi chuyện cho các người lùn, thì Bilbo đã không được nghe.
For DORA BAGGINS in memory of a LONG correspondence, with love from Bilbo, on a large waste-paper basket.
Dành cho DORA BAGGINS, để tưởng nhớ những công việc tương xứng TỪ LÂU, cùng với sự yêu thương của Bilbo- được gắn trên một cái thùng rác đựng giấy vụn.
He had indeed privately made up his mind to leave on his fiftieth birthday: Bilbo's on hundred and twenty-eighth.
Ông thật sự đã chuẩn bị tinh thần cho riêng mình để ra đi vào dịp sinh nhật thứ năm mươi: đó là dịp sinh nhật thứ một trăm hai mươi tám của Bilbo.
Gandalf appears and shames Thorin into releasing Bilbo.
khiến Thorin phải giải thoát cho Bilbo.
He had indeed privately made up his mind to leave on his fiftieth birthday: Bilbo's one-hundred and twenty-eighth.
Ông thật sự đã chuẩn bị tinh thần cho riêng mình để ra đi vào dịp sinh nhật thứ năm mươi: đó là dịp sinh nhật thứ một trăm hai mươi tám của Bilbo.
Results: 1174, Time: 0.0292

Top dictionary queries

English - Vietnamese