Examples of using Blake in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ta biết gia đình Blake.
Em phải đi gặp Blake.”.
Mười năm trước ta xem qua Blake.
Ông sẽ không chiến đấu Blake bây giờ.
Cô thực sự sợ Blake.
Caroline nhìn lên Blake.
Nguyên nhân chính được cho là vì Miranda đã lừa dối Blake.
Ông đóng vai nhỏ trong ba tập phim của Blake 7.
Làm thế nào để gợi cảm như Blake Lively?
tiếp đến là Blake.
Hai năm sau đó, Blake bắt đầu làm thơ.
Hai người đến nhà Blake chưa?
Harrison bảo cậu sẽ dành mấy ngày phép cho Blake.
Ôi Chúa ơi, Blake kìa!
Vẫn đang cố gắng để theo dõi Blake.
Ôi Chúa ơi, Blake kìa!
Này, chú muốn cảm ơn hai cháu đã giúp đỡ Blake.
Chạy ngay đi!- Blake đây.
Cái gì? Nhà Hector Blake?
Trông cậu giống Whitman hơn là Blake.