Examples of using Blessing in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
A Blessing( 2013).
Trên đầu, vài trực thăng vận chuyển sử dụng dây cáp dày để vác theo một chiếc quạt lớn được gọi là Breath of Blessing, nhưng trên sân thượng ấy, một người đàn ông gầy gò trong đồng phục công nhân sờn rách đối mặt với người đứng đầu thành phố.
Blessing Oborududu( sinh ngày 12 tháng 3 năm 1989 tại Gbanranu)
Elion' s Blessing, hoặc House Furnishing Coupon,
Anna Mae Blessing bị bắt vì cáo buộc giết người cấp độ một,
Thiết bị Breath of Blessing ban đầu được thiết kế để con người đổi hướng gió
Anna Mae Blessing bị bắt vì cáo buộc giết người cấp độ một, tấn công nghiêm
Anna Mae Blessing bị bắt vì cáo buộc giết người cấp độ một,
Cuốn sách này, từ tác giả bán chạy nhất của The Gentle Art of Blessing, sẽ giúp bạn học cách ban phước cho mọi tình huống và mọi người khi bạn trải qua một ngày và thêm niềm vui và sự hiện diện cho sự tồn tại của bạn.
và Zaire Blessing Dwyane, 16.
với các cuộc diễu hành Lion Blessing và Dragon, cũng
Năm Tiêu đề Vai trò Ghi chú 2012 Quái vật miền Nam hoang dã Hushpuppy 2013 Boneshaker Blessing Phim ngắn 2013 12 năm nô lệ Margaret Northup 2014 Annie Annie Bennett Stacks 2014 Nhà tiên tri của Kahlil Gibran Almitra( lồng tiếng)
theo lời Tiến sĩ Esther Blessing, một nhà nghiên cứu và nhà tâm lý của Đại học New York.
World Blessing Foundation, Đội Thức Canh với George Otis Jr.,
The Christmas Blessing năm 2005.
A BLESSING IN DISGUISE- được sử dụng khi một cái gì đó có vẻ xấu hoặc không may mắn lúc đầu nhưng kết quả trong một cái gì đó tốt xảy ra sau đó.
A BLESSING IN DISGUISE- được sử dụng khi một cái gì đó có vẻ xấu hoặc không may mắn lúc đầu nhưng kết quả trong một cái gì đó tốt xảy ra sau đó.
A BLESSING IN DISGUISE- được sử dụng khi một cái gì đó có vẻ xấu
A BLESSING IN DISGUISE- được sử dụng khi một cái gì đó có vẻ xấu
Tôi là Blessing.