BLESSING in Vietnamese translation

['blesiŋ]
['blesiŋ]
phước lành
blessing
benediction
phúc lành
blessing
benediction
the beneficence
of the blessed
blessedness
ban phước
blessed
the blessing
phước hạnh
blessing
blessedness
chúc phúc
bless
the blessing
well-wishers
benediction
chúc lành
bless
in blessing
phép lành
blessing
benediction
ơn phước
blessing
of grace
the benediction
ân phước
ơn lành
lời chúc

Examples of using Blessing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I Wish that the round moon take my best blessing to you.
Tôi ước rằng trăng tròn của tôi lời chúc tốt đẹp nhất cho anh.
All the communities of the earth will find blessing in you.”.
Tất cả các dân tộc trên mặt đất sẽ do con mà được hạnh phúc.".
May his death be a blessing to us.
Cái chết của Ngài là ân phúc cho chúng ta.
In fact, it's a blessing from God.
Thực vậy, đó là một ân phúc của Thiên Chúa”.
I am feeling the blessing of the 23rd Psalm.
Tôi chợt cảm nhận lời Thánh Vịnh 23.
Who can say if this is a blessing or a curse?”.
Ai biết đây là phúc hay họa?”.
It is like a blessing for humanity.
Nó như một lời ban phước lành cho nhân loại.
God's blessing and peace to you and your family!
Cầu Chúa ban phúc lành và bình an cho anh cũng như gia đình anh!
God's blessing upon you.".
Chúa sẽ ban phước cho anh”.
Without God's blessing, it would be the opposite.
Còn không có ơn của chúa Thánh Thần thì điều đó sẽ ngược lại.
He begged}“Haven't you kept back any blessing for me?”.
Cha không để cho con lời chúc phúc nào hay sao?”.
I want to share this blessing with other people.
Giờ đây tôi muốn chia sẻ những ơn phước đó với người khác.
We are glad to see blessing in your lives.
Chúng tôi rất vui mừng khi thấy các phước lành trong cuộc sống của bạn.
The High Priest's Blessing can be used once a day.
Lời chúc phúc của Tu sĩ Tối cao có thể được dùng một lần một ngày.
With your help, and with God's blessing, we will succeed.
Cùng với ơn Chúa và nỗ lực của bản thân, chắc chắn chúng ta sẽ thành công.
Holy blessing can be used to bless yourself five times a day.
Lời chúc phúc Thánh có thể được dùng để ban phúc cho bạn 5 lần/ ngày.
Blessing on the crime.
Thiện vào tội ác.
By doing the blessing.
Bằng cách làm những phước lành.
But do you have only one blessing?
Cha chỉ có một lời chúc phước thôi sao?
And thank you for blessing me with your presence.
Cảm ơn bạn đã ban phước cho chúng tôi với sự hiện diện của bạn.
Results: 2315, Time: 0.0917

Top dictionary queries

English - Vietnamese