Examples of using Bligh in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các khách sạn ở Bligh Park.
Trung úy William Bligh, thuyền trưởng tàu Bounty.
Người ta đã nhìn thấy một Anna Bligh khác?
Bà Anna Bligh- Giám đốc điều hành Hiệp hội Ngân hàng Úc.
Vua George III cử Trung Úy William Bligh đi để thu thập loại quả có giá trị này.
Những người nổi loạn bỏ thuyền trưởng W. Bligh và 18 thủy thủ trôi dạt trên biển.
Thuyền trưởng Bligh và 18 thuyền viên trung thành của ông phải lênh đênh trên mộ.
Vào ngày 28/ 11/ 1787, Bligh khởi hành cùng đội thủy thủ trên chiếc HMS Bounty.
Sau ba tuần trở lại biển, Christian và những người khác đã buộc Bligh rời khỏi con tàu.
Thuyền trưởng Bligh và 18 thuyền viên trung thành của ông phải lênh đênh trên mộ chiếc thuyền nhỏ.
Sau khi Bligh đến Anh vào tháng 4 năm 1790,
Thuyền trưởng Bligh đem những cây nhỏ, 3 loại variété của những đảo Timor
Sau khi Bligh đến Anh vào tháng 4 năm 1790,
Bligh trở lại vào năm 1788( HMS Bounty)
nhìn thấy ông Bligh( thư ký) đi về lúc mười hai giờ.
Được dẫn dắt bởi phó thuyền trưởng Fletcher Christian, họ đã lật đổ Thuyền trưởng William Bligh, thả ông ta xuống một con thuyền có mái chèo.
bỏ Bligh và những người theo ông ta trên một chiếc thuyền.
Thuyền trưởng Bligh chưa hề có mặt trên tàu HMS Pandora,
vai võ sư xây dựng Caswell Bligh.
khi Anna Bligh giành được sự tin tưởng của người dân Queensland, một phụ nữ mới được bầu là Thủ hiến bang.