BLIGH in Vietnamese translation

thuyền trưởng bligh
captain bligh

Examples of using Bligh in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hotels in Bligh Park.
Các khách sạn ở Bligh Park.
Did you once see Anna Bligh?
Người ta đã nhìn thấy một Anna Bligh khác?
Admiral William Bligh, Captain of Bounty.
Trung úy William Bligh, thuyền trưởng tàu Bounty.
The mutineers left Captain W. Bligh and 18 sailors adrift.
Những người nổi loạn bỏ thuyền trưởng W. Bligh và 18 thủy thủ trôi dạt trên biển.
Anna Bligh, chief executive of the Australian Bankers Association.
Bà Anna Bligh- Giám đốc điều hành Hiệp hội Ngân hàng Úc.
King George III directed Lieutenant William Bligh to gather this potentially valuable fruit.
Vua George III cử Trung Úy William Bligh đi để thu thập loại quả có giá trị này.
Total lipids were extracted with the Bligh and Dyer(1959) method.
Tổng lipid đƣợc tính toán theo Bligh và Dyer( 1959).
After three weeks back at sea, Christian and others forced Bligh from the ship.
Sau ba tuần trở lại biển, Christian và những người khác đã buộc Bligh rời khỏi con tàu.
After Bligh reached England in April 1790,
Sau khi Bligh đến Anh vào tháng 4 năm 1790,
Captain Bligh and eighteen of his loyal crewmembers were set adrift in a lifeboat.
Thuyền trưởng Bligh và 18 thuyền viên trung thành của ông phải lênh đênh trên mộ.
On 28 November 1787, Bligh set sail with his crew aboard the HMS Bounty.
Vào ngày 28/ 11/ 1787, Bligh khởi hành cùng đội thủy thủ trên chiếc HMS Bounty.
Captain William Bligh and 18 of his loyal supporters were set adrift in a small boat.
Thuyền trưởng Bligh và 18 thuyền viên trung thành của ông phải lênh đênh trên mộ chiếc thuyền nhỏ.
Captain James Cook landed at Adventure Bay in 1777- with young William Bligh aboard.
Thuyền trưởng James Cook đổ bộ tại vịnh Adventure vào năm 1777, cùng với William Bligh trẻ tuổi.
Bligh reached England in April 1790,
Sau khi Bligh đến Anh vào tháng 4 năm 1790,
Eighteen mutineers set Bligh and 18 of his loyal crewmen adrift in a small boat.
Thuyền trưởng Bligh và 18 thuyền viên trung thành của ông phải lênh đênh trên mộ chiếc thuyền nhỏ.
Bligh returned in 1788(HMS Bounty) and again in 1792(HMS Providence),
Bligh trở lại vào năm 1788( HMS Bounty)
discarding Bligh and his followers in an open boat.
bỏ Bligh và những người theo ông ta trên một chiếc thuyền.
Captain Bligh conveyed small trees of 3 varieties from the islands of Timor
Thuyền trưởng Bligh đem những cây nhỏ, 3 loại variété của những đảo Timor
see Mr. Bligh[the clerk] leave at about twelve.
nhìn thấy ông Bligh( thư ký) đi về lúc mười hai giờ.
was born in Sydney, New South Wales on 24 October 1954, the only child of Bruce Bligh Turnbull and Coral Magnolia Lansbury.
tiểu bang New South Wales ngày 24 tháng 10 năm 1954 là con của Ông Bruce Bligh Turnbull và Bà Coral Magnolia Lansbury.
Results: 87, Time: 0.0396

Top dictionary queries

English - Vietnamese