Examples of using Blue in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Loại blue đó.
Blue đâu?
Trái đất thì blue, còn tôi thì nothing to do.
Dùng Blue Key để mở cửa.
Ủng hộ blue.
Anh tính đi tìm Blue sao?
Người có tóc đỏ thì bị gọi là“ Blue”.
Anh quay về phía Blue.
Mình cũng thích nhất bức ảnh mà Blue chọn!
Đó cũng là phong cách của Blue.
Anh quay về phía Blue.
Nhiều là bao nhiêu Blue=.
Đừng quá lo lắng không tạo được đường blue red.
Có thể vươn lên top Blue.
Chỉ thấy 1 lần blue.
Dù vậy, tính không rõ ràng cũng là một phần trong cốt truyện Perfect Blue.
Coda nên chơi blue.
Đó là lý do khiến ông đã có ý định bán The Blue.
Cảm ơn Vi vì là 1 phần của Blue!
Nokia lập kế hoạch một phiên bản đôi thẻ SIM của năng lượng Windows Phone Blue Moneypenny.