BLUE CHIP in English translation

blue chip
chip xanh
blue chips
blue chips
chip xanh
blue chips
blue-chip
chip xanh
blue chips

Examples of using Blue chip in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Quý IV là 0,2%, theo một khảo sát của Blue Chip Economic Indicators.
fourth quarter was 0.2%, according to a survey by Blue Chip Economic Indicators.
Điều này dẫn đến việc công ty cung cấp cho chúng tôi đội ngũ bán hàng thương hiệu của họ để bán hai định dạng truyền hình của chúng tôi cho các nhãn hiệu blue chip.
This resulted in the company offering us their brand sales team to sell our two TV formats to blue-chip brands.
Dưới đây là các đặc điểm của blue chip, cách chúng hoạt động
Here are the characteristics of blue chips, how they perform,
Hàng ngàn công ty nhỏ đều có tiềm năng trở thành những cổ phiếu blue chip lớn vào ngày mai.
Thousands of smaller companies have the potential to turn into the large blue chips of tomorrow.
Công ty môi giới blue chip Fidelity đã cho phép các khách hàng của mình tạo ra tài khoản Bitcoin của riêng họ, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng của Bitcoin.
The blue chip brokerage house Fidelity has allowed its customers to create their own Bitcoin accounts, further accelerating Bitcoin's bull run.
Một công ty blue chip là một công ty đa quốc gia đã hoạt động được một số năm.
A blue chip company is a multinational company which has been in operation for many years.
Một công ty blue chip là một công ty đa quốc gia đã hoạt động được một số năm.
A blue chip company is a multinational firm that has been in operation for a number of years.
Năm 1986, một sản phẩm tương thích IBM PC- XT do Hyundai sản xuất có tên Blue Chip PC đã được bán tại các cửa hàng đồ chơi và giảm giá trên khắp Hoa Kỳ.
In 1986 a Hyundai-manufactured IBM PC-XT compatible called the Blue Chip PC was sold in discount and toy stores throughout the US.
Chỉ với$ 100, bạn có thể có được nhiều cổ phần hơn trong một penny stock so với một blue chip có thể có giá 50 đô la một cổ phiếu.
With as little as $100, you can get a lot more shares in a penny stock than a blue chip that might cost $50 a share.
Các công ty Blue Chip đã xây dựng một thương hiệu có uy tín trong những năm qua
Blue chip companies have built a reputable brand over the years and the fact that they have survived multiple downturns in
Đại học Hertfordshire đã thiết lập được quan hệ mật thiết với các công ty blue chip nhiều năm qua để đảm bảo bằng cấp của UH gắn kết với mạng lưới lãnh đạo các ngành toàn cầu.
The University of Hertfordshire has established fantastic links with blue chip companies over many years ensuring your degree is connected to a global network of industry leaders.
Nhóm cổ phiếu blue chip tại Trung Quốc mất 1,2%,
Chinese blue chips lost 1.4 percent, in part after the United
Ngược lại, các cổ phiếu giá trị( hay còn gọi là" blue chip") là những cổ phiếu giao dịch với bội số tương đối thấp hơn,
In contrast, value stocks(“blue chips”) are those that trade at relatively lower multiples, but which generate high value and profitability today-
Blue chip sẽ trở thành nhà đầu tư hàng đầu trong vòng tài trợ Series A trị giá 55 triệu đô la,
The blue chip would become a lead investor in Blockstream's $55 million Series A funding round, after which time Samson wrote that they“started to explore a technology partnership
Ether đều là blue chip thực thụ trong tất cả các tiền điện tử, ông đã khuyên các nhà đầu tư tập trung vào những đồng tiền kỹ thuật số chính này.
Ether are the real blue chips among the cryptocurrencies and has advised investors to focus on those main digital currencies.
Chỉ số Dow Jones xuống… mức 14,5 dưới 38,37… làm tổn thất công nghệ Blue Chip trong ba ngày qua xuống hơn 100 điểm. Mọi người lo âu và chú ý đến.
The dow jones industrial average fell almost 14½ points to 38, 37… bringing the blue chip index's losses over the last three days to just under a hundred points.
Hoạt động kinh doanh cốt lõi của Berkshire là bảo hiểm, và Buffett sử dụng tiền tạo ra để đầu tư vào các công ty blue chip bao gồm Wells Fargo( WFC),
Berkshire's core business is insurance, and Buffett uses the cash it generates to invest in blue chip companies including Wells Fargo,
Phong cách đối lập có chọn lọc của Buffett trong một thị trường suy thoái bao gồm thực hiện một số khoản đầu tư lớn vào cổ phiếu blue chip khi giá cổ phiếu của chúng rất thấp.
Buffett's selective contrarian style in a bear market includes making some large investments in blue chip stocks when their stock price is very low.
đại diện cho 30 công ty blue chip được niêm yết trên thị trường chứng khoán New York.
Dow, is the oldest index in the world, representing 30 blue chip companies listed on the New York Stock Exchange.
giới- chất lượng sản phẩm của chúng tôi đã được thử nghiệm và thử nghiệm bởi nhiều công ty blue chip.
Development we continuously strive to produce new products for customers around the world- the quality of our products has been tried and tested by many blue chip companies.
Results: 157, Time: 0.0217

Word-for-word translation

Top dictionary queries

Vietnamese - English