Examples of using Bogle in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hoặc bây giờ là ông Bogle?
Jack Bogle.
Nhà sáng lập quỹ Vanguard, Jack Bogle.
John Bogle, Sáng lập viên của Vanguard Group.
John Bogle là người sáng lập Tập đoàn Vanguard.
Jack Bogle:“ Hãy tránh bitcoin như dịch bệnh”.
Pitt và Bogle để săn lùng Maxine.
Jack Bogle:“ Hãy tránh bitcoin như dịch bệnh”.
Bogle có một phong cách đầu tư cực kỳ đơn giản.
Jack Bogle: Thua lỗ là một thực tế của thị trường.
Jack Bogle ăn bánh sandwich PB& J cho bữa trưa.
Giáo hoàng Francis đã hoàn toàn chính thức hóa SSPX- James Bogle.
Sự đụng độ của các nền văn hóa” của John Bogle.
Như Jack Bogle từng nói:“ Thời gian là bạn.
Ý thức chung về quỹ tương hỗ( 1999) của John Bogle.
Nó được xuất bản vào cuối năm 2008, khi Bogle 80 tuổi.
Ariel Bogle là một nhà nghiên cứu làm việc cho Future Tense.
Như Jack Bogle từng nói:“ Thời gian là bạn.
Jack Bogle, nhà sáng lập của quỹ Vanguard bình luận.
Sự đụng độ của các nền văn hóa” của John Bogle.