BUFFETT in Vietnamese translation

buffett
buffy
tỷ phú buffett
buffett

Examples of using Buffett in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Buffett was introduced to Glide and its mission through his first wife, Susan, who volunteered for the organization.
Glide được giới thiệu với Buffett bởi người vợ đầu tiên của ông, bà Susan- người vốn là 1 tình nguyện viên của quỹ này.
Or, you could do as Warren Buffett advises and invest in yourself.
Hoặc, bạn có thể làm như lời khuyên của tỷ phú Warren Buffett và đầu tư vào bản thân.
Buffett learned a long time ago that the greatest commodity of all is time.
Từ lâu Buffett đã học được một điều rằng hàng hóa lớn hơn tất cả mọi thứ là thời gian.
Business magnate Warren Buffett is encouraging the purchase of Israel Bonds at private events in New York.
Công ty của tỷ phú Warren Buffett đang khuyến khích mua trái phiếu của Israel tại các sự kiện riêng của công ty này ở New York.
Buffett, who's pledged to give away most of his fortune to charity, donated Berkshire Hathaway stock valued at $2.6bn in July.
Ông Buffett, từng cam kết sẽ dành phần lớn tài sản của mình cho từ thiện, đã quyên góp khối cổ phiếu trị giá 2,6 tỷ USD của Berkshire Hathaway hồi tháng 7.
As Warren Buffett had said,“You can't produce a baby in one month by getting nine women pregnant.”.
Warren Buffett từng nói:“ Bạn không thể sản xuất ra một đứa trẻ trong một tháng bằng cách làm 9 phụ nữ có bầu”.
Buffett switched to Coke because of Don Keough, a coffee salesman who lived across the street from him in Omaha, Arnold wrote.
Nhưng thật bất ngờ khi sau đó Buffett đã chuyển sang uống Coca vì Don Keough, một nhân viên bán cà phê sống bên kia đường ở Omaha, Arnold.
Buffett told CNBC that Berkshire Hathaway“bought more Apple than anything else” over the last 12 months.
Tỷ phú Warren Buffet trả lời CNBC rằng:“ Berkshire Hathaway đã mua thêm cổ phiếu của Apple nhiều hơn bất cứ khoản đầu tư nào khác trong 12 tháng vừa qua”.
During their lunch, Buffett explained how he and his longtime business
Trong bữa trưa, tỷ phú Buffet giải thích cách ông
As Warren Buffett was a student of Benjamin Graham,
Nếu ngày trước Warren Buffett là học trò của Benjamin Graham,
When Buffett began managing money in 1956 with $100,000 cobbled together from a handful of investors, he was dubbed an oddball.
Khi Warren Buffett bắt đầu tập quản lý tiền vào năm 1956 với 100.000 USD gom góp từ một nhóm các nhà đầu tư, ông bị xem là một kẻ lập dị.
It can be easy, Buffett says, to get caught up in a volatile stock's performance
Theo Buffett, thật dễ để chạy theo sự biến động của một cổ phiếu
Buffett asked one of his partners, a doctor, to find ten other doctors who would be willing to invest $10,000 each in his partnership.
Warren đề nghị một bác sĩ là đối tác của mình mời thêm 10 bác sĩ khác có khả năng góp mỗi người 10.000 USD vào công ty của ông.
Buffett revealed his $10.7 billion IBM stake in the fourth quarter of 2011.
Buffett từng tiết lộ cổ phần của ông ở IBM trong quý IV năm 2011 là 10,7 tỷ USD.
Buffett said it is“insane to risk what you have and need in order to obtain what you don't need.”.
Buffett từng nói:" Thật điên rồ khi mạo hiểm những gì bạn có và đang cần để đạt được những thứ bạn không cần đến.".
Warren Buffett said it right,“You have only one mind
Warren Buffet từng nói:" Bạn chỉ có một tâm trí
For example, Warren Buffett invests in stocks, Donal Trump is
Chẳng hạn như Warren Buffet đầu tư vào cổ phiếu,
In 2013, Warren Buffett called the commercial aviation industry a“death trap for investors.”.
Vào năm 2013, Warren Buffett từng gọi ngành hàng không là“ cái bẫy chết người”.
Buffett told CNBC,"If you look at Apple,
Ông Buffett nói," Nếu bạn nhìn vào Apple,
Even Buffett himself would acknowledge that cash,
Ngay đến cả Buffett cũng biết
Results: 4308, Time: 0.0391

Top dictionary queries

English - Vietnamese