Examples of using Buffett in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tại sao Buffett, Kamprad và Zuckerberg lại chi tiêu ít tiền như vậy?
Buffett rất khiêm tốn khi nói về những thành tựu của mình.
Buffett mua See năm 1972 ở mức giá 25 triệu đô.
Sau khi gặp ông Charlie Munger, Buffett mở hãng Buffett Partnership.
Cũng trong cuộc phỏng vấn trên, Buffett lại nói.
Không bao giờ là quá sớm” Buffett nói.
Cải cách thuế nên đi theo Quy tắc Buffett.
Sau khi gặp Charlie Munger, Buffett đã thành lập Buffett Partnership.
Công ty đã tồn tại gần 100 năm trước khi Buffett sinh ra.
Điều này là hoàn toàn bình thường với ông Buffett.
Sau khi gặp Charlie Munger, Buffett đã thành lập Buffett Partnership.
Vậy anh làm theo luật Buffett?
Gần 94% tài sản được Warren Buffett kiếm vào thời điểm sau khi ông bước sang tuổi 60.
Warren Buffett: Chúng tôi không bao giờ đưa ra những chỉ dẫn cụ thể,
Buffett: Những bài học quý giá nhất tôi học từ Ben Graham khi đọc cuốn The Intelligent Investor lúc 19 tuổi.
Mười năm sau khi thành lập, tài sản của Buffett Partnership tăng hơn 1,156% trong khi chỉ số Dow Jone chỉ tăng 122.9%.
Bởi theo NĐT Warren Buffett“ trong dài hạn,
Cuốn sách này quan trọng đến nỗi, Buffett quyết định sẽ không đầu tư vào bất cứ thứ gì cho tới khi ông lĩnh hội được mọi thông tin trong đó.
Ai đó từng hỏi Warren Buffett về bí mật thành công của ông là gì,