BOLT in English translation

bolt
bu lông
tia
bulông
chốt
bulong
các bolt
bắt vít
boit
usain
bolt
bolts
bu lông
tia
bulông
chốt
bulong
các bolt
bắt vít
boit

Examples of using Bolt in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi không thể làm gì nữa”, Bolt nói.
I just can't do it anymore," Boltz said.
Đi thôi nào, Bolt.
Come on Bolt, let's go.
Bắt lấy nè, Bolt!
Get it Bolt!
Không phải Bolt.
It's not him.
Chú nghĩ đó là Bolt.
I think it's him.
Chúng ta rồi sẽ quên đi Bolt.
They will forget bolus.
Ông cũng cưu mang của động thái chiến đấu đặc biệt Bolt.
He also conceived of Bolt's special fighting move.
London sẽ là cuộc đua cuối cùng trong sự nghiệp của Bolt.
Should be the last race of Bolt's career.
Nhưng cậu ấy không cần ta nữa.- Theo Bolt.
To Bolt. But he doesn't need us anymore.
Nhưng cậu ấy không cần ta nữa.- Theo Bolt.
To Bolt. But he doesn't need us any more.
Một trong những niềm đam mê lớn nhất của Bolt là âm nhạc.
One of Bolt's biggest hobbies is music.
Tôi có thể khẳng định Bolt không hề hứng thú với cơ hội chơi bóng tại Malta", Ricky Simms, đại diện của Bolt khẳng định trên OmniSport.
I can confirm Usain does not wish to pursue this opportunity in Malta," Bolt's agent Ricky Simms said.
Trở lại nhà hàng, tôi nói với Bolt rằng một thành viên trong gia đình anh đã nói tất cả mọi người mang họ Bolt đều là những siêu sao.
Back in the restaurant, I tell Bolt that a family member had told me that"all the Bolts are superstars".
Chiếc xe này sẽ là thế hệ thứ 4 của dòng xe điện tự lái hoàn toàn Chevy Bolt.
The car will be the fourth generation of its driverless, all-electric Chevy Bolts.
Thông thường, mỗi kết nối đòi hỏi phải có từ 6 đến 20 bolt được lắp đặt.
Usually, each connection calls for six to twenty bolts to be installed.
Đối với Tuần 1, chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn tìm kiếm Lightning Bolt, và theo dấu bản đồ kho báu ở Risky Reels.
Week 1: Search Floating Lightning Bolts, Follow the Treasure Map found in Risky Reels.
Các hạt này được sử dụng cùng với vít, bolt bolted và pin xẻng, để tránh quay vòng bu lông và đai ốc.
The hexagon slotted nuts are used together with screw, bolted bolt and c otter pin, to prevent the rotation of bolts and nuts.
Bolt giành chiến thắng với thời gian 9.79 giây,
Bolt's winning time was 9.79 seconds,
Bolt Depot có một số bảng xếp hạng tuyệt vời
The Bolt Depot has some excellent charts that you can print off for both imperial
SP tải pin được thiết kế để thay thế bolt và cotter pin thường được sử dụng để gắn kết các spelter đến một dòng riêng biệt hoặc tải.
SP load pins are designed to replace the bolt and cotter pin that are usually used to attach the spelter to a separate line or load.
Results: 1412, Time: 0.0411

Top dictionary queries

Vietnamese - English