Examples of using Boom in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hướng dẫn luật chơi 2 Rooms and a Boom.
Guns dựa trên series truyện tranh Boom!
B Phù hợp Boom.
Hàn Colum và Boom.
Cưới trOng bOOm.
Cần cẩu xe tải Boom.
Tại sao bạn lại chơi Boom Beach Mod APK?
Tốt lắm, các bàn tay được việc. Boom!
Đúng vào… Boom!
Lý do boom hàng.
Tác giả boom!
Tư duy như hệ thống- David Boom.
Lời bài hát My Heart Goes Boom.
Mini boom xám dùng cho các mục đích chung: là sự lựa chọn tốt nhất cho ứng dụng chung trong vệ sinh công nghiệp.
Những thiết bị này thường nằm ở một góc khá thấp( box boom),“ wash” nhẹ nhàng và hài hòa với phong cảnh là rất cần thiết.
Mini boom thấm dầu của chúng tôi không thấm nước
Không giống như mini boom chứa giấy báo, mini boom dầu của chúng tôi sẽ không rã ra trong môi trường sử dụng công nghiệp.
Boom loại lớn đa năng còn được dùng trong việc bảo trì máy móc và thiết bị.
chúng tôi đã thêm một vài boom lift từ Genie trong ba năm qua.
Ngay sau đó, các thành viên của 2PM( trừ Nichkhun) đã được chọn để hát bài hát” Fly to Seoul( Boom Boom Boom)” nhằm quảng bá du lịch Hàn Quốc.