Examples of using Boss in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Boss không thấy.”.
Boss gì đây!!!»!
Boss đây.
Boss đang mệt.
bạn sẽ chiến đấu với boss.
Nên tránh ở gần boss.
Anh nên đi gặp Boss đi!
Nhưng không có những người như thế thì sao đánh được boss?
Và đánh bại tất cả các boss.
Tôi đến tìm Boss.".
Đã lâu không gặp, boss.”.
Thời gian tồn tại Boss.
Sau đó qua Boss.
Không tôn trọng boss.
Tất cả thành viên đứng trước mặt boss.
Cứ nghĩ chúng là bọn boss….
Như đã hứa, tôi chỉ giết boss mà thôi.
Để hiệp lực đánh bại Boss!
Không thể cãi lời Boss.
Tự động tham gia Boss.