BOSS in English translation

boss
sếp
ông chủ
ông trùm
HLV
bosses
sếp
ông chủ
ông trùm
HLV

Examples of using Boss in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Boss không thấy.”.
Master not see.”.
Boss gì đây!!!»!
What a BOSS!!
Boss đây.
This is boss.
Boss đang mệt.
Chef is tired.
bạn sẽ chiến đấu với boss.
15 you have to fight with the bosses.
Nên tránh ở gần boss.
Stay away from the boss.
Anh nên đi gặp Boss đi!
You have to go talk to the boss.
Nhưng không có những người như thế thì sao đánh được boss?
But what if you haven't got that kind of boss?
Và đánh bại tất cả các boss.
Defeat all the bosses.
Tôi đến tìm Boss.".
I'm looking for the boss.”.
Đã lâu không gặp, boss.”.
Long time no see, chief.".
Thời gian tồn tại Boss.
Time line of the boss.
Sau đó qua Boss.
Then to the boss.
Không tôn trọng boss.
Respect for The Boss.
Tất cả thành viên đứng trước mặt boss.
Everyone stays in front of the boss.
Cứ nghĩ chúng là bọn boss….
I thought we were the bosses….
Như đã hứa, tôi chỉ giết boss mà thôi.
Ah… As promised I only killed the bosses.
Để hiệp lực đánh bại Boss!
Points Defeated the BOSS!
Không thể cãi lời Boss.
Can't argue with The Boss!
Tự động tham gia Boss.
Automatically in with the boss.
Results: 3088, Time: 0.0237

Top dictionary queries

Vietnamese - English