Examples of using Bow in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
lực lượng cảnh sát đầu tiên của London- gọi là The Bow Street Runners năm 1749.
một nền giáo dục của Bow Valley mang lại.
Baby Take a Bow, Stand Up và Cheer!
Nhanh chóng, tập trung và linh hoạt- đó là giáo dục thực tế của Bow Valley College.
Hyperion nắm bắt được nguyên oracle Phaedra( Freida Pinto), tin rằng cô có thể sử dụng tầm nhìn của mình để tìm nơi an nghỉ Bow của Epirus.
Khuôn viên chính nằm ở góc phần tư phía tây bắc của thành phố gần sông Bow và một khuôn viên phía nam nằm ở trung tâm thành phố.
Các nhà nghiên cứu thị giác máy tính đã phát triển một số phương pháp học tập để thúc đẩy mô hình BoW cho các nhiệm vụ liên quan đến hình ảnh, chẳng hạn như phân loại đối tượng.
Baby Take a Bow, Stand Up
The Man Who Fought trong Thế chiến II với một thanh kiếm và Bow.
Broken Bow cũng là một địa điểm tốt để săn bắn
Bow Glacier, khoảng 750 mét băng dính ra như lưỡi từ Sân băng Wapta,
dùng vũ khí tầm xa như Bow để bắn ngay đầu hắn.
Có dạo đáng yêu cùng hồ đến một thác nước ở chân của Bow Glacier( nửa ngày)
Nằm ở Broken Bow ở phía đông nam của tiểu bang,
Maya của Mexico, Bow River và Cold Lake của Cananda
quân đội Heraklion của mình trước khi ông tìm thấy Bow của Epirus, và có trên toàn thế giới.
song ca với ca sĩ Jordin Sparks,“ Shotie like Mine” với rapper Bow Wow và“ Shawty Get Loose” cùng với Lil Mama và T- Pain.
Một con đường dài, dốc từ đèo Bow dẫn xuống 2,5 km Hồ Peyto, được đặt tên theo các hướng núi Bill Peyto, người đã bắt đầu khám phá khu vực này vào năm 1894 và mất ngựa gói vật tư phía bắc qua Bow Summit.
hit như“ No Air”, song ca với ca sĩ Jordin Sparks,“ Shotie like Mine” với rapper Bow Wow và“ Shawty Get Loose” cùng với Lil Mama và T- Pain.
song ca với ca sĩ Jordin Sparks,“ Shotie like Mine” với rapper Bow Wow và“ Shawty Get Loose” cùng với Lil Mama và T- Pain.