BOWS in Vietnamese translation

[bəʊz]
[bəʊz]
cung
supply
palace
bow
provide
arc
offer
ray
deliver
available
given
bow
container
tie
a bow-tie
ribbon
neural
cúi đầu
bow
head down
keep your head
nodded
kowtowed
cúi chào
bow
saluted
have curtsied
bows
vái
bow
cúi lạy
bow down
prostrated
khom mình
crouched
they bow down

Examples of using Bows in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The bows of the powerful are broken.
Cây cung của kẻ mạnh đã bị gãy;
With those tiny little bows?
Với những cây cung nhỏ bé kia?
The bows of the mighty men are broken.
Cây cung của kẻ mạnh đã bị gãy;
Sensei bows his head down once again.
Sensei cúi đầu xuống một lần nữa.
The bows used in battle will be destroyed.
Những cây cung dùng trong chiến tranh sẽ bị bẻ gãy.
The bows used in war will be broken.
Những cây cung dùng trong chiến tranh sẽ bị bẻ gãy.
The bows of the mighty are broken.
Cây cung của kẻ mạnh đã bị gãy;
He made about 17 bows, when Pale and the party returned.
Cậu đã chế tạo khoảng 18 cây cung, khi Pale và tổ đội trở lại.
I know that the Dwarven Masters can make bows like this easily.”.
Người Dwarf có thể làm cây cung này 1 cách dễ dàng.”.
The bows of the mighty men are broken.
Cây cung của dũng sĩ bị bẻ gãy.
The bows of the mighty men are broken.
Cây cung của dũng sĩ bị gãy.
My body bows as his mouth finds me.
Cơ thể tôi cong lên khi miệng anh tìm thấy tôi.
The bows of violins are made from actual horsehair.
Dây của cây vĩ là lông ngựa tự nhiên.
Interesting. Abraham bows to him, which is.
Abraham cúi đầu chào ông ta, nó thật là thú vị.
She bows, but only in the presence of someone truly pure of heart.
sẽ cúi đầu, nhưng chỉ trước mặt người có trái tim thuần khiết.
Abraham bows to him, which is interesting.
Abraham cúi đầu chào ông ta, nó thật là thú vị.
You don't do all 108 bows, right? Be honest?
Cậu không lạy đủ 108 cái đúng không?
She bows, but only in the presence of someone truly pure of heart.
cúi mình, nhưng chỉ khi hiện diện người có trái tim thật thuần khiết.
The white hart bows before the Princess, Father.
Con hươu trắng ngả đầu trước Công Chúa kìa cha.
And was at the distance of two bows or even closer.
Xa bằng khoảng cách của hai cây cung hoặc gần hơn;
Results: 410, Time: 0.0975

Top dictionary queries

English - Vietnamese