Examples of using Boxer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Rồi chiếc boxer.
Nguồn gốc Boxer.
Tên gọi: Boxer.
Boxer có thể được mặc tốt với quần short,
Boxer mà chúng ta biết ngày nay đã được phát triển vào cuối thế kỷ 19.
Boxer là thông minh
Boxer là loại đồ lót rộng rãi không có hỗ trợ và thoáng rộng nhiều so với bất kỳ loại đồ lót nào khác.
Một số Boxer thực hiện nhiệm vụ bảo vệ của mình quá nghiêm túc,
St. Bernard, Samoyed và Boxer là những loài không cảm thấy thoải mái trong thời tiết nóng bức.
Terrier, Boxer, Pug; khỉ dưới 6 tháng tuổi,
Các boxer không mang gen cho màu lông đen, vì vậy bạn sẽ không bao giờ thấy Boxer đen.
Nếu bạn đã cố gắng để chạy trong chiếc quần baggy Boxer, chúng tôi đồng tình với bạn vì điều đó.
Boxer rời San Diego để thực hiện lượt phục vụ thứ hai tại Triều Tiên vào ngày 2 tháng 3 năm 1951.
Tháng 4 năm 2012, Chin tham gia đóng phim The Boxer, một bộ phim ngắn dài bảy phút, cùng với Paul Barber.
sau Boxer“ Lim yo hwan”,
Trixie là một Boxer đã dành ít nhất bảy năm trong phòng thí nghiệm nghiên cứu.
Bất kể bạn là một judoka hay một boxer, chúng tôi cũng sẽ khuyến khích bạn tìm hiểu và luyện tập thêm những môn võ khác của MMA, như jiu- jitsu.
một vật động viên boxer, giống Joel Meyerowitz giảng giải trong Video nổi tiếng của ông ta.
Ông ta còn không vật nổi một tay đấm đã 40 tuổi và chỉ là Boxer.
Boxer Greyhound Mix là sự kết hợp của Greyhound, một trong những giống chó thuần chủng lâu đời nhất và Boxer cũng là một giống hỗn hợp.