Examples of using Brand in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giờ ko nhớ, tại vì ko phải brand name.
Các icons thuộc Brand.
Sorry mình k rành brand này.
Sorry mình k rành brand này.
Anh nhớ em lắm… Bác sĩ Brand đã tìm ra.
Tôi muốn gặp anh, bác sĩ Brand.
bác sĩ Brand.
Logo( một biểu tượng nói chung về Identity và Brand).
Lời bài hát: Brand New Toy.
Riley Financial và Authentic Brand Group- chủ sở hữu của các thương hiệu
Đây là lý do tại sao nhiều Brand ngày nay đang tận dụng KOLs và kết hợp chúng vào chiến lược tiếp thị của họ để quảng bá sản phẩm và dịch vụ.
Tất cả các thương hiệu hàng đầu mà chúng ta thấy hiện nay rất giỏi trong việc thiết lập brand địa phương.
Hillshire Brand và Motorola Solutions.
nhưng một số có brand, tên và danh tính riêng của họ.
Trong cuốn sách bestseller của mình, The Brand Gap( Khoảng cách), Neumeier đã chỉ cho các công ty cách thu hẹp khoảng cách giữa chiến thuật và khả năng sáng tạo.
Anchor text tên thương hiệu( Brand Name Anchor Text):
Việc cựu Thủ tướng Đức Willy Brand xích lại gần với khối Cộng sản Liên xô đã làm cho thế giới trở thành một nơi an toàn hơn.
Vào thời xa xưa, cách tốt nhất để xây dựng brand tại địa phương là quảng cáo trên báo,
Every day discovering something brand new Mỗi ngày anh lại khám phá ra điều mới mẻ từ em.
Cô nổi tiếng với vai diễn trong bộ phim A Brand New Life( 2009),