Examples of using Brunch in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Brunch cuối tuần.
Brunch là gì?
Tôi nói là Brunch.
Brunch là gì?
Nhà Hàng/ Breakfast& Brunch.
Thời gian để có brunch.
Đi ăn“ Brunch”.
Khung cảnh tuyệt vời với Brunch.
Hộp nến tròn Brunch.
Sunday Brunch là gì?
Brunch được phục vụ vào cuối tuần.
Brunch là gì?
Thời gian để có brunch.
Chúa ơi, tớ nhớ brunch.
Đó là Brunch Time.
Tôi nói là Brunch.
Dừng lại cho brunch vào cuối tuần.
Thực Đơn Ăn Brunch.
Chúa ơi, tớ yêu brunch.
Brunch Chủ Nhật!!!!