BRUNCH in Vietnamese translation

[brʌntʃ]
[brʌntʃ]
bữa nửa buổi
brunch
bữa sáng muộn
late breakfast
brunch
bữa
meal
dinner
breakfast
lunch
supper
party
snack
eating
dine
bưa ăn
snatch
brunch
bữa ăn xế

Examples of using Brunch in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Can we go get brunch tomorrow?
Mai ta đi ăn brunch nhé?
What makes brunch girly?
Sao brunch lại nữ tính?
Where am I gonna have Sunday brunch?
Vậy cháu sẽ ăn sáng chủ nhật ở đâu đây?
We're having brunch at the Four Seasons.
Chúng ta có bữa ăn ở nhà hàng Bốn Mùa.
Brunch, my friends.
Brunette, người bạn.
You are hosting the brunch tomorrow.
Chị đang làm chủ bữa tiệc ngày mai đó.
Perhaps you may be seeing a good friend for brunch.
Có lẽ bạn có thể đang nhìn thấy một người bạn tốt cho bữa ăn trưa.
Now I know why everyone talks about Brunch!
Giờ thì mình đã hiểu tại sao mọi người hay nói về Sendo!
You can't come to Dubai and not brunch.
Bạn không thể đến Dubai và không ăn trưa.
Sometimes you don't want brunch.
Đôi khi bạn sẽ không muốn reraise.
Perhaps you can go to dinner rather than brunch.
Bạn có thể ăn cháo thay vì ăn cơm.
I did the first one- a brunch….
Tôi đã làm cái đầu tiên- một bữa xế….
I'm built for brunch.
Tôi thì để ăn.
It's Ricardo Leão, you met him at the brunch.
Ricardo Leao mà mẹ đã gặp ở bữa tiệc.
Who's idea was it to scheduled lunch right after brunch?
Ai là người lên lịch bữa trưa ngay sau bữa sáng?
Who scheduled lunch right after brunch?
Ai là người lên lịch bữa trưa ngay sau bữa sáng?
We're gonna get brunch next week.
Bọn anh sẽ đi ăn trưa tuần tới.
Yeah, and I just got dumped right after our brunch.
Phải, và em vừa mới bị đá ngay sau bữa tiệc của chúng ta.
Hey, a weird thing happened at brunch.
Hey, có chuyện kì lạ lúc ăn trưa.
And I just got dumped right after our brunch.
Và em vừa mới bị đá ngay sau bữa tiệc của chúng ta.
Results: 207, Time: 0.0442

Top dictionary queries

English - Vietnamese