Examples of using Bryn in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
của El Colegio de México để du học tại Hoa Kỳ tại Bryn Mawr College,
Ông McAlpine đã xuất hiện phủ nhận mọi cáo buộc trong ngày 9/ 11, vài giờ sau khi Steve Messham, người từng sống ở nhà của cô gái vị thành niên Bryn Estyn ở Wales, chính là người tố cáo, cho biết ông McAlpine không phải là nhân vật đó và là nạn nhân của sự nhầm lẫn danh tính.
Một người khác ủng hộ là chủ tịch Bryn Mawr, Marion Edwards Park,
xã hội học tại Đại học Puerto- Rico( 1936- 38) và tại Bryn Mawr College,
Và Bryn Mawr Corp.
Hay là Bryn Mawr?
Nhà hàng tại Bryn Athyn.
Không, Gabriel, em đây, Bryn.
Cô sinh ra ở Bryn Mawr, Pennsylvania.
Bryn Mawr thú vị hơn một chút.
Ông sinh ra ở Bryn Mawr, Pennsylvania.
Tiếng hát Andrea Bocelli& Bryn Terfel.
Ông sinh ra ở Bryn Mawr, Pennsylvania.
Cô nghĩ sao hả Bryn?”.
Cô sinh ra ở Bryn Mawr, Pennsylvania.
Ông sinh ra ở Bryn Mawr, Pennsylvania.
Bryn Terfel là một tiếng bass- baritone.
Đường Bryn ư Anh làm gì ở đó? Ở đường Bryn? .
Hay là Bryn Mawr? Tôi học trường gì?
Tôi được mời làm việc ở bệnh viện Bryn Mawr.