Examples of using Budapest in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chào mừng trở lại Budapest, Hans.
Một ít thư từ và đồ cá nhân từ nhà an toàn Budapest.
Đúng là một con chó săn Budapest!
Nhạc viện Hoàng gia Budapest.
Lúc mấy giờ có chuyến tàu hỏa đi Budapest?
Em sẽ không đi Budapest cùng ngài.
Làm thế nào để tiết kiệm tiền ở Budapest.
Ăn trưa tại Budapest.
Tìm hiểu về Thành phố Budapest.
Vé máy bay giá rẻ đi Budapest( BUD).
Hệ thống metro tại Budapest.
Budapest, Hungary- Nổi tiếng với nền văn hóa spa
Budapest, ngày 02/ 06/ 2011- Ngày hôm nay, các thành viên của Liên minh SkyTeam khai trương phòng vé chung tại Nhà ga 2A sân bay quốc tế Liszt Ferenc.
Mark Coulier( phim The Grand Budapest Hotel).
Khi Quốc hội triệu tập tại Budapest năm 1930, họ lần đầu tiên cảm ơn Uruguay đã tổ chức giải vô địch thế giới trong những điều kiện còn rất khó khăn.
Tòa nhà mang tính biểu tượng, nằm ở trung tâm đại lộ Andrassy của Budapest, từ lâu đã là một trong những khu phức hợp opera
Budapest là một thành phố rất an toàn
Nói chung cuộc sống đồng tính ở Budapest đòi hỏi một cách tiếp cận thông thường
Vùng biển nhiệt ngầm phong phú Budapest có nghĩa là có hàng chục phòng tắm nhiệt rải rác khắp thành phố.
Vùng đô thị Budapest có GDP 141,0 tỷ đô la Mỹ( 129,4 tỷ euro)