Examples of using Bugsy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bugsy, tao với mày?
Chúng tôi muốn làm thay Bugsy.
Không! Không! Bugsy!
Đến đây nào cô bé. Bugsy.
Chào buổi sáng, Bugsy!
Chỉ như ông đã làm cho Bugsy.
Nó thực sự trông giống Bugsy.
Tại sao cháu gọi là Bugsy?
Đến đây nào cô bé. Bugsy.
Cảm ơn. Chào Bugsy.
Chạy mau! Bugsy kìa!
Bugsy. Đến đây nào cô bé.
Bugsy. Đến đây nào cô bé.
Ordinary Fool( From" Bugsy Malone").
Đầu tiên là Rasputin, rồi Bugsy.
Kiểu Bugsy Siegel* ở sa mạc ấy.
Chúng tôi muốn làm thay Bugsy.
Vở nhạc kịch Bugsy Malone. Bố!
Uh, Bugsy vừa ăn hết kẹo dẻo rồi.
Noodles cho tôi biết về 1 tay tên Bugsy.